U.S. Sassuolo Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

U.S. Sassuolo Calcio vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
L. Pairetto
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLWWW S.S. Lazio
  1. 15' Pedro C. Immobile
  2. 18' Nicolò Casale
  3. 45'+2 Ruan
  4. 45'+2 Jeremy Toljan
  5. 45'+2 Danilo Cataldi
  6. 45'+1 Sergej Milinković-Savić
  7. 45'+3 0-1 M. Zaccagni11m
  8. HT0-1
  9. 54' M. Lopez Pedro Obiang
  10. 54' G. Defrel A. Álvarez
  11. 64' Rogério
  12. 65' Elseid Hysaj
  13. 69' K. Thorstvedt H. Traorè
  14. 69' E. Ceïde A. Laurienté
  15. 78' M. Vecino D. Cataldi
  16. 83' Martin Erlić
  17. 85' G. Ferrari M. Erlić
  18. 88' Maxime López
  19. 90' Patric N. Casale
  20. 90'+4 0-2 Felipe Anderson · S. Milinković-Savić
  21. FT0-2

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 25G. Pegolo 6.2
  2. 22J. Toljan 6.3
  3. 28M. Erlić ▼ 85' 7.0
  4. 44Ruan 5.9
  5. 6Rogério 6.5
  6. 16D. Frattesi 6.9
  7. 14Pedro Obiang ▼ 54' 6.9
  8. 10D. Berardi 6.9
  9. 23H. Traorè ▼ 69' 6.7
  10. 45A. Laurienté ▼ 69' 6.6
  11. 11A. Álvarez ▼ 54' 6.3

Dự bị 14

  1. 27M. Lopez ▲ 54' 6.5
  2. 92G. Defrel ▲ 54' 6.5
  3. 42K. Thorstvedt ▲ 69' 6.2
  4. 15E. Ceïde ▲ 69' 6.5
  5. 13G. Ferrari ▲ 85' 6.3
  6. 17M. Müldür
  7. 8A. Harroui
  8. 18J. Antiste
  9. 7Matheus Henrique
  10. 77G. Kiriakopoulos
  11. 3R. Marchizza
  12. 64A. Russo
  13. 5K. Ayhan
  14. 30G. Zacchi
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.2
  2. 23E. Hysaj 7.3
  3. 15N. Casale ▼ 90' 6.9
  4. 13A. Romagnoli 7.3
  5. 77A. Marušić 7.5
  6. 32D. Cataldi ▼ 78' 7.2
  7. 7Felipe Anderson 7.5
  8. 21S. Milinković-Savić 7.9
  9. 10Luis Alberto 7.2
  10. 20M. Zaccagni 7.3
  11. 17C. Immobile ▼ 15' 6.3

Dự bị 11

  1. 9Pedro ▲ 15' 6.9
  2. 5M. Vecino ▲ 78' 6.3
  3. 4Patric ▲ 90'
  4. 6Marcos Antônio
  5. 88T. Bašić
  6. 31M. Adamonis
  7. 96M. Fares
  8. 26Ş. Radu
  9. 1Luís Maximiano
  10. 11M. Cancellieri
  11. 18L. Romero

Thống kê

057
330
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm12
2Trúng đích3
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
7Phạt góc3
0Việt vị3
17Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
1Cứu thua2
538Chuyền bóng560
446Chuyền chính xác482
83%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

50Trận đấu58
81Ghi được93
79Thủng lưới56
1.62Bàn thắng mỗi trận1.6
10Giữ sạch lưới28
32Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu