S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

S.S. Lazio vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 19' Cristian Volpato
  2. HT0-0
  3. 53' Felipe Anderson M. Vecino
  4. 53' M. Guendouzi N. Rovella
  5. 60' M. Zaccagni 1-0
  6. 65' Daichi Kamada
  7. 66' 1-1 M. Viti
  8. 71' M. Lazzari L. Pellegrini
  9. 71' C. Immobile V. Castellanos
  10. 75' A. Laurienté C. Volpato
  11. 75' J. Toljan J. Doig
  12. 82' Mattéo Guendouzi
  13. 83' U. Račić L. Lipani
  14. 83' A. Pinamonti S. Mulattieri
  15. 88' Mattia Zaccagni
  16. 88' M. Pedersen F. Missori
  17. 90' Pedro M. Zaccagni
  18. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 94I. Provedel 6.9
  2. 77A. Marušić 6.9
  3. 13A. Romagnoli 7.7
  4. 34Mario Gila 7.3
  5. 23E. Hysaj 6.6
  6. 5M. Vecino ▼ 53' 6.9
  7. 65N. Rovella ▼ 53' 7.2
  8. 3L. Pellegrini ▼ 71' 7.2
  9. 6D. Kamada 6.9
  10. 20M. Zaccagni ▼ 90' 7.6
  11. 19V. Castellanos ▼ 71' 6.7

Dự bị 11

  1. 7Felipe Anderson ▲ 53' 6.7
  2. 8M. Guendouzi ▲ 53' 7.0
  3. 29M. Lazzari ▲ 71' 6.7
  4. 17C. Immobile ▲ 71' 6.6
  5. 9Pedro ▲ 90'
  6. 18G. Isaksen
  7. 10Luis Alberto
  8. 59D. Renzetti
  9. 35C. Mandas
  10. 32D. Cataldi
  11. 22D. González
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 28A. Cragno 7.2
  2. 5M. Erlić 6.9
  3. 21M. Viti 7.3
  4. 13G. Ferrari 7.0
  5. 2F. Missori ▼ 88' 6.7
  6. 14Pedro Obiang 6.7
  7. 35L. Lipani ▼ 83' 6.9
  8. 42K. Thorstvedt 7.7
  9. 43J. Doig ▼ 75' 6.6
  10. 23C. Volpato ▼ 75' 6.3
  11. 8S. Mulattieri ▼ 83' 6.7

Dự bị 13

  1. 45A. Laurienté ▲ 75' 6.6
  2. 22J. Toljan ▲ 75' 6.3
  3. 6U. Račić ▲ 83' 6.7
  4. 9A. Pinamonti ▲ 83' 6.3
  5. 3M. Pedersen ▲ 88'
  6. 15E. Ceïde
  7. 44Ruan Tressoldi
  8. 19M. Kumbulla
  9. 34A. Scacchetti
  10. 92G. Defrel
  11. 24D. Boloca
  12. 11N. Bajrami
  13. 40S. Abubakar

Thống kê

035
310
69%Kiểm soát bóng31%
8Dứt điểm8
6Trúng đích3
0Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc3
5Việt vị0
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
0.78Bàn thắng ngăn chặn0.78
714Chuyền bóng308
633Chuyền chính xác241
89%Chính xác chuyền78%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

57Trận đấu48
82Ghi được80
60Thủng lưới88
1.44Bàn thắng mỗi trận1.67
22Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu