Parma Calcio 1913
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

Parma Calcio 1913 vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 4' A. Bernabe · M. Keita 1-0
  2. 11' Gift Orban
  3. 20' J. Akpa Akpro R. Belghali
  4. 41' Alessandro Circati
  5. 43' 1-1 A. Harroui11m
  6. 45'+2 Lautaro Valenti
  7. HT1-1
  8. 46' J. Ondrejka L. Valenti
  9. 62' H. Nicolussi Caviglia M. Keita
  10. 62' A. Sarr K. Bowie
  11. 70' G. Oristanio O. Sorensen
  12. 79' S. Serdar C. Niasse
  13. 79' T. Slotsager A. Harroui
  14. 86' Jean-Daniel Akpa Akpro
  15. 90'+4 C. Ordonez G. Strefezza
  16. 90' M. Pellegrino · H. Nicolussi Caviglia 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 6.5
  2. 15E. Delprato 6.2
  3. 39A. Circati 7.2
  4. 5L. Valenti ▼ 46' 6.6
  5. 27S. Britschgi 7.2
  6. 10A. Bernabe 8.3
  7. 16M. Keita ▼ 62' 7.5
  8. 22O. Sorensen ▼ 70' 6.5
  9. 14E. Valeri 6.9
  10. 9M. Pellegrino 7.0
  11. 7G. Strefezza ▼ 90' 6.2

Dự bị 12

  1. 66F. Rinaldi
  2. 67G. Casentini
  3. 8N. Estevez
  4. 17J. Ondrejka ▲ 46' 6.2
  5. 21G. Oristanio ▲ 70' 6.9
  6. 23N. Elphege
  7. 24C. Ordonez ▲ 90'
  8. 25B. Cremaschi
  9. 29F. Carboni
  10. 41H. Nicolussi Caviglia ▲ 62' 7.2
  11. 61D. Drobnic
  12. 76D. Mikolajewski
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 6.3
  2. 37A. Bella-Kotchap 7.2
  3. 15V. Nelsson 6.2
  4. 5A. Edmundsson 6.9
  5. 7R. Belghali ▼ 20' 6.5
  6. 36C. Niasse ▼ 79' 6.3
  7. 73Al Musrati 6.9
  8. 21A. Harroui ▼ 79' 6.9
  9. 12D. Bradaric 6.9
  10. 18K. Bowie ▼ 62' 6.2
  11. 16G. Orban 3.0

Dự bị 11

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke
  4. 3M. Frese
  5. 8S. Serdar ▲ 79' 6.5
  6. 9A. Sarr ▲ 62' 6.9
  7. 11J. Akpa Akpro ▲ 20' 7.7
  8. 19T. Slotsager ▲ 79' 6.3
  9. 25D. Mosquera
  10. 41Isaac
  11. 70F. Cham

Thống kê

0212
111
76%Kiểm soát bóng24%
27Dứt điểm4
8Trúng đích1
10Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
15Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn1
12Phạt góc1
2Việt vị0
7Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
599Chuyền bóng201
535Chuyền chính xác131
89%Chính xác chuyền65%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu42
36Ghi được34
53Thủng lưới64
0.82Bàn thắng mỗi trận0.81
15Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu