Hellas Verona F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

Hellas Verona F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
L. Massimi
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 6' Yann Karamoh
  2. 7' Marco Silvestri
  3. 8' 0-1 J. Kucka11m
  4. 13' A. Grassiphản lưới 1-1
  5. 36' Andreas Cornelius
  6. 39' Federico Dimarco
  7. HT1-1
  8. 51' Daniel Bessa E. Colley
  9. 52' Koray Günter
  10. 56' J. Zirkzee A. Cornelius
  11. 57' S. Sohm A. Grassi
  12. 61' A. Barák · F. Dimarco 2-1
  13. 69' G. Pezzella Y. Osorio
  14. 69' V. Mihăilă Y. Karamoh
  15. 83' G. Magnani F. Dimarco
  16. 85' Valentin Mihăilă
  17. 88' D. Man A. Conti
  18. 90' Matteo Lovato
  19. 90'+3 Miguel Veloso I. Ilić
  20. FT2-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1M. Silvestri 5.9
  2. 21K. Günter 7.3
  3. 3F. Dimarco ▼ 83' 7.6
  4. 15M. Çetin 6.6
  5. 6M. Lovato 6.9
  6. 8D. Lazović 6.9
  7. 61A. Tameze 7.0
  8. 7A. Barák 7.7
  9. 14I. Ilić ▼ 90' 7.7
  10. 90E. Colley ▼ 51' 6.6
  11. 92K. Lasagna 7.2

Dự bị 11

  1. 40Daniel Bessa ▲ 51' 6.3
  2. 23G. Magnani ▲ 83' 6.6
  3. 4Miguel Veloso ▲ 90'
  4. 25I. Pandur
  5. 22A. Berardi
  6. 16F. Terracciano
  7. 26R. Vieira Nan
  8. 33S. Sturaro
  9. 45P. Ankrah
  10. 13I. Udogie
  11. 36B. Amione
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1L. Sepe 6.7
  2. 5A. Conti ▼ 88' 7.0
  3. 13M. Bani 7.0
  4. 7R. Gagliolo 6.9
  5. 24Y. Osorio ▼ 69' 6.9
  6. 33J. Kucka 7.5
  7. 14J. Kurtič 7.3
  8. 8A. Grassi ▼ 57' 6.2
  9. 27Y. Gervinho 6.5
  10. 11A. Cornelius ▼ 56' 6.9
  11. 10Y. Karamoh ▼ 69' 7.0

Dự bị 12

  1. 17J. Zirkzee ▲ 56' 6.6
  2. 19S. Sohm ▲ 57' 6.2
  3. 3G. Pezzella ▲ 69' 6.6
  4. 28V. Mihăilă ▲ 69' 6.6
  5. 98D. Man ▲ 88' 6.6
  6. 15G. Brugman
  7. 22Bruno Alves
  8. 32J. Brunetta
  9. 2S. Iacoponi
  10. 29D. Dierckx
  11. 34S. Colombi
  12. 18W. Cyprien

Thống kê

044
420
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm13
4Trúng đích2
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
4Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
395Chuyền bóng401
290Chuyền chính xác281
73%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
50Ghi được45
53Thủng lưới87
1.25Bàn thắng mỗi trận1.1
7Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu