Hellas Verona F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Hellas Verona F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. HT0-0
  2. 58' G. Kastanos A. Bernede
  3. 59' C. Tengstedt D. Mosquera
  4. 65' Paweł Dawidowicz
  5. 69' M. Pellegrino P. Almqvist
  6. 69' J. Ondrejka A. Bonny
  7. 70' Domagoj Bradarić
  8. 70' S. Serdar P. Dawidowicz
  9. 71' Enrico Del Prato
  10. 83' D. Oyegoke D. Bradarić
  11. 83' Dailon Livramento A. Sarr
  12. 88' D. Camara D. Man
  13. 88' N. Estévez Adrián Bernabé
  14. 90'+2 M. Đurić S. Sohm
  15. FT0-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 87D. Ghilardi 7.3
  3. 42D. Coppola 7.9
  4. 6N. Valentini 7.5
  5. 38J. Tchatchoua 6.9
  6. 33O. Duda 7.2
  7. 27P. Dawidowicz ▼ 70' 6.6
  8. 24A. Bernede ▼ 58' 6.7
  9. 12D. Bradarić ▼ 83' 6.9
  10. 9A. Sarr ▼ 83' 6.9
  11. 35D. Mosquera ▼ 59' 6.5

Dự bị 15

  1. 20G. Kastanos ▲ 58' 6.5
  2. 11C. Tengstedt ▲ 59' 6.3
  3. 25S. Serdar ▲ 70' 6.9
  4. 2D. Oyegoke ▲ 83' 6.6
  5. 14Dailon Livramento ▲ 83' 6.2
  6. 22A. Berardi
  7. 4F. Daniliuc
  8. 34S. Perilli
  9. 7M. Lambourde
  10. 19T. Slotsager
  11. 8D. Lazović
  12. 80A. Cissè
  13. 30Luan Patrick
  14. 72J. Ajayi
  15. 3M. Frese
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Chivu
  1. 31Z. Suzuki 7.2
  2. 15E. Delprato 6.9
  3. 21A. Vogliacco 7.3
  4. 5L. Valenti 7.2
  5. 14E. Valeri 7.0
  6. 16M. Keita 6.3
  7. 98D. Man ▼ 88' 7.3
  8. 10Adrián Bernabé ▼ 88' 7.3
  9. 19S. Sohm ▼ 90' 6.9
  10. 11P. Almqvist ▼ 69' 6.9
  11. 13A. Bonny ▼ 69' 6.7

Dự bị 12

  1. 32M. Pellegrino ▲ 69' 6.3
  2. 17J. Ondrejka ▲ 69' 6.9
  3. 23D. Camara ▲ 88' 6.3
  4. 8N. Estévez ▲ 88' 6.3
  5. 30M. Đurić ▲ 90'
  6. 18M. Løvik
  7. 46G. Leoni
  8. 20A. Hainaut
  9. 4B. Balogh
  10. 33R. Marcone
  11. 40E. Corvi
  12. 61A. Haj Mohamed

Thống kê

025
510
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm10
0Trúng đích1
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
336Chuyền bóng475
256Chuyền chính xác409
76%Chính xác chuyền86%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
50Ghi được53
72Thủng lưới65
1.16Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu