Hellas Verona F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

Hellas Verona F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 3-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 5, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 39' J. Sala · J. Saviola 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' A. Rispoli M. Cassani
  4. 63' 1-1 F. Lodi
  5. 67' M. Valoti J. Sala
  6. 72' L. Toni · M. Valoti 2-1
  7. 74' N. López J. Saviola
  8. 75' S. Bidaoui P. De Ceglie
  9. 81' N. Pozzi R. Palladino
  10. 83' F. Sørensen I. Martic
  11. 90'+1 M. Valoti · N. López 3-1
  12. FT3-1

Đội hình

Hellas Verona F.C.
  1. 22F. Benussi
  2. 4R. Márquez
  3. 25Rafael Marques
  4. 2G. Rodríguez
  5. 28D. Brivio
  6. 71I. Martic ▼ 83'
  7. 19L. Greco
  8. 77P. Tachtsidis
  9. 26J. Sala ▼ 67'
  10. 9L. Toni
  11. 7J. Saviola ▼ 74'

Dự bị 12

  1. 27M. Valoti ▲ 67'
  2. 17N. López ▲ 74'
  3. 5F. Sørensen ▲ 83'
  4. 1Rafael
  5. 16Luna
  6. 33A. Agostini
  7. 36F. Boni
  8. 93M. Fares
  9. 95P. Gollini
  10. 96P. Cappelluzzo
  11. 97L. Checchin
  12. 99Nenê
Parma Calcio 1913
  1. 83A. Mirante
  2. 29G. Paletta
  3. 18M. Gobbi
  4. 2M. Cassani ▼ 57'
  5. 6A. Lucarelli
  6. 11P. De Ceglie ▼ 75'
  7. 15A. Costa
  8. 21F. Lodi
  9. 8J. Mauri
  10. 99A. Cassano
  11. 17R. Palladino ▼ 81'

Dự bị 11

  1. 33A. Rispoli ▲ 57'
  2. 20S. Bidaoui ▲ 75'
  3. 9N. Pozzi ▲ 81'
  4. 4Pedro Mendes
  5. 14D. Galloppa
  6. 19Felipe
  7. 22A. Iacobucci
  8. 27F. Santacroce
  9. 31M. Mariga
  10. 70Lucas
  11. 92M. Ćorić

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 72 - 24 +48 87
2
A.S. Roma
38 54 - 31 +23 70
3
S.S. Lazio
38 71 - 38 +33 69
4
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 64
5
S.S.C. Napoli
38 70 - 54 +16 63
6
Genoa C.F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
U.C. Sampdoria
38 48 - 42 +6 56
8
Football Club Internazionale Milano
38 59 - 48 +11 55
9
Torino F.C.
38 48 - 45 +3 54
10
A.C. Milan
38 56 - 50 +6 52
11
Palermo F.C.
38 53 - 55 -2 49
12
U.S. Sassuolo Calcio
38 49 - 57 -8 49
13
Hellas Verona F.C.
38 49 - 65 -16 46
14
A.C. ChievoVerona
38 28 - 41 -13 43
15
Empoli F.C.
38 46 - 52 -6 42
16
Udinese Calcio
38 43 - 56 -13 41
17
Atalanta
38 38 - 57 -19 37
18
Cagliari Calcio
38 48 - 68 -20 34
19
A.C. Cesena
38 36 - 73 -37 24
20
Parma Calcio 1913
38 33 - 75 -42 19
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
49Ghi được33
65Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận0.87
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu