Parma Calcio 1913 vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- G. Manganiello
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- 10' 0-1 Darko Lazović
- 26' Marash Kumbulla
- 36' Valerio Verre
- HT0-1
- 46' ▲ Mattia Zaccagni ▼ Eddie Salcedo
- 51' Sofyan Amrabat
- 60' ▲ Hernani ▼ Antonino Barillà
- 62' ▲ Matteo Pessina ▼ Valerio Verre
- 72' Miguel Veloso
- 76' ▲ Mattia Sprocati ▼ Giuseppe Pezzella
- 90' Gervinho
- 90' Mattia Zaccagni
- 90' ▲ Andrea Danzi ▼ Miguel Veloso
- FT0-1
Đội hình
- 1Luigi Sepe 6.3
- 36Matteo Darmian 6.9
- 2Simone Iacoponi 6.8
- 3Kastriot Dermaku 6.7
- 97Giuseppe Pezzella ▼ 76' 6.6
- 33Juraj Kucka 6.7
- 15Gastón Brugman 8.1
- 17Antonino Barillà ▼ 60' 6.5
- 44Dejan Kulusevski 6.7
- 7Yann Karamoh 6.7
- 27Gervinho 6.6
Dự bị 6
- 34Simone Colombi
- 53Fabrizio Alastra
- 23Drissa Camara
- 93Mattia Sprocati ▲ 76' 6.8
- 10Hernani ▲ 60' 7.0
- 88Andrea Adorante
- 1Marco Silvestri 8.2
- 13Amir Rrahmani 7.2
- 24Marash Kumbulla 7.1
- 21Koray Günter 8.1
- 5Davide Faraoni 7.0
- 34Sofyan Amrabat 6.6
- 4Miguel Veloso ▼ 90' 7.2
- 88Darko Lazović ⚽ 7.5
- 14Valerio Verre ▼ 62' 6.6
- 9Mariusz Stępiński 6.6
- 29Eddie Salcedo ▼ 46' 6.7
Dự bị 12
- 22Alessandro Berardi
- 96Boris Radunović
- 98Claud Adjapong
- 33Alan Empereur
- 30Wesley
- 3Luigi Vitale
- 20Mattia Zaccagni ▲ 46' 6.8
- 32Matteo Pessina ▲ 62' 6.6
- 8Liam Henderson
- 25Andrea Danzi ▲ 90'
- 10Samuel Di Carmine
- 66Gennaro Tutino
Thống kê
01⚑12
⚑350
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm8
5Trúng đích2
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
12Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
1Cứu thua5
428Chuyền bóng410
331Chuyền chính xác319
77%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 76 - 43 | +33 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 36 | +45 | 82 | |
| 3 | 38 | 98 - 48 | +50 | 78 | |
| 4 | 38 | 79 - 42 | +37 | 78 | |
| 5 | 38 | 77 - 51 | +26 | 70 | |
| 6 | 38 | 63 - 46 | +17 | 66 | |
| 7 | 38 | 61 - 50 | +11 | 62 | |
| 8 | 38 | 69 - 63 | +6 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 10 | 38 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 56 - 57 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 52 - 65 | -13 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 51 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 52 - 56 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 48 - 65 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 68 | -22 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 73 | -26 | 39 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 79 | -44 | 25 | |
| 20 | 38 | 27 - 77 | -50 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
41Trận đấu39
61Ghi được48
61Thủng lưới53
1.49Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai27