Parma Calcio 1913
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

Parma Calcio 1913 vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-3 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. -5' Davide Faraoni
  2. 5' 0-1 D. Coppola · A. Harroui
  3. 8' A. Haj Mohamed N. Estévez
  4. 19' S. Sohm 1-1
  5. 38' Hernani
  6. 40' Diego Coppola
  7. HT1-1
  8. 46' M. Keita Hernani
  9. 46' P. Almqvist M. Cancellieri
  10. 57' 1-2 A. Sarr · A. Harroui
  11. 63' Ondrej Duda
  12. 65' A. Hainaut G. Leoni
  13. 66' Dailon Livramento A. Sarr
  14. 66' F. Daniliuc D. Lazović
  15. 67' D. Mosquera A. Harroui
  16. 75' 1-3 D. Mosquera
  17. 77' A. Benedyczak A. Haj Mohamed
  18. 85' Dani Silva T. Suslov
  19. 90' S. Sohm · M. Keita 2-3
  20. FT2-3

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 15E. Delprato 6.9
  3. 46G. Leoni ▼ 65' 6.3
  4. 4B. Balogh 5.9
  5. 14E. Valeri 6.9
  6. 8N. Estévez ▼ 8' 6.5
  7. 19S. Sohm ⚽2 8.9
  8. 98D. Man 6.2
  9. 27Hernani ▼ 46' 6.6
  10. 22M. Cancellieri ▼ 46' 6.3
  11. 13A. Bonny 7.7

Dự bị 11

  1. 61A. Haj Mohamed ▲ 8' 7.0
  2. 16M. Keita ▲ 46' 6.6
  3. 11P. Almqvist ▲ 46' 7.3
  4. 20A. Hainaut ▲ 65' 6.7
  5. 7A. Benedyczak ▲ 77' 6.3
  6. 28V. Mihăilă
  7. 1L. Chichizola
  8. 63N. Trabucchi
  9. 40E. Corvi
  10. 26W. Coulibaly
  11. 23D. Camara
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 27P. Dawidowicz 7.0
  3. 42D. Coppola 7.9
  4. 87D. Ghilardi 7.2
  5. 38J. Tchatchoua 7.2
  6. 33O. Duda 6.5
  7. 6R. Belahyane 6.7
  8. 8D. Lazović ▼ 66' 7.0
  9. 31T. Suslov ▼ 85' 7.0
  10. 18A. Harroui ⇢2 ▼ 67' 7.9
  11. 9A. Sarr ▼ 66' 6.9

Dự bị 13

  1. 14Dailon Livramento ▲ 66' 6.0
  2. 4F. Daniliuc ▲ 66' 6.7
  3. 35D. Mosquera ▲ 67' 7.2
  4. 21Dani Silva ▲ 85' 6.5
  5. 80A. Cissè
  6. 98F. Magro
  7. 34S. Perilli
  8. 12D. Bradarić
  9. 20G. Kastanos
  10. 23G. Magnani
  11. 82C. Corradi
  12. 5D. Faraoni
  13. 11C. Tengstedt

Thống kê

015
230
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm17
8Trúng đích6
6Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị1
5Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
466Chuyền bóng385
378Chuyền chính xác291
81%Chính xác chuyền76%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
53Ghi được50
65Thủng lưới72
1.2Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu