Parma Calcio 1913
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

Parma Calcio 1913 vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
A. Giua
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 1' J. Kurtič · Y. Karamoh 1-0
  2. 20' Bruno Alves
  3. 45' D. Lazović M. Lovato
  4. HT1-0
  5. 58' E. Colley M. Zaccagni
  6. 58' E. Salcedo A. Barák
  7. 63' M. Darmian V. Laurini
  8. 63' R. Gagliolo Hernani
  9. 63' A. Cornelius Y. Karamoh
  10. 65' Federico Dimarco
  11. 74' A. Grassi J. Kurtič
  12. 86' Ľ. Tupta M. Çetin
  13. FT1-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Liverani
  1. 1L. Sepe 7.5
  2. 22Bruno Alves 7.0
  3. 16V. Laurini ▼ 63' 6.7
  4. 21K. Dermaku 7.0
  5. 3G. Pezzella 7.2
  6. 33J. Kucka 7.0
  7. 15G. Brugman 7.0
  8. 14J. Kurtič ▼ 74' 7.7
  9. 23Hernani ▼ 63' 6.7
  10. 27Y. Gervinho 6.6
  11. 10Y. Karamoh ▼ 63' 7.2

Dự bị 12

  1. 36M. Darmian ▲ 63' 6.6
  2. 7R. Gagliolo ▲ 63' 6.9
  3. 11A. Cornelius ▲ 63' 6.6
  4. 8A. Grassi ▲ 74' 6.3
  5. 31G. Ricci
  6. 93M. Sprocati
  7. 45R. Inglese
  8. 17J. Dezi
  9. 4B. Balogh
  10. 99A. Adorante
  11. 34S. Colombi
  12. 30L. Valenti
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1M. Silvestri 6.9
  2. 5D. Faraoni 6.2
  3. 21K. Günter 8.0
  4. 3F. Dimarco 8.5
  5. 15M. Çetin ▼ 86' 6.7
  6. 6M. Lovato ▼ 45' 6.5
  7. 61A. Tameze 6.6
  8. 20M. Zaccagni ▼ 58' 6.7
  9. 7A. Barák ▼ 58' 6.6
  10. 14I. Ilić 6.9
  11. 11A. Favilli 6.3

Dự bị 12

  1. 8D. Lazović ▲ 45' 6.6
  2. 90E. Colley ▲ 58' 6.6
  3. 9E. Salcedo ▲ 58' 6.3
  4. 29Ľ. Tupta ▲ 86' 6.7
  5. 25I. Pandur
  6. 19K. Rüegg
  7. 26R. Vieira Nan
  8. 18Lucas Felippe
  9. 77B. Calabrese
  10. 22A. Berardi
  11. 16F. Terracciano
  12. 13I. Udogie

Thống kê

017
610
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm8
4Trúng đích2
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
7Phạt góc6
2Việt vị5
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
338Chuyền bóng504
254Chuyền chính xác430
75%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
45Ghi được50
87Thủng lưới53
1.1Bàn thắng mỗi trận1.25
5Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu