Football Club Internazionale Milano
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

Football Club Internazionale Milano vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 3-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 3, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
LWWWD Juventus F.C.
  1. 9' Alessandro Bastoni
  2. 17' A. Cambiasophản lưới 1-0
  3. 26' 1-1 A. Cambiaso · W. McKennie
  4. 32' Pierre Kalulu
  5. 42' Pierre Kalulu
  6. 42' Pierre Kalulu
  7. HT1-1
  8. 46' Carlos Augusto A. Bastoni
  9. 46' E. Holm F. Conceicao
  10. 53' Nicolò Barella
  11. 54' H. Calhanoglu N. Barella
  12. 61' T. Koopmeiners F. Miretti
  13. 61' J. Cabal J. David
  14. 66' A. Diouf P. Sucic
  15. 66' F. Esposito Luis Henrique
  16. 75' J. Boga K. Yildiz
  17. 76' F. Esposito · F. Dimarco 2-1
  18. 78' L. Openda A. Cambiaso
  19. 79' Hakan Çalhanoğlu
  20. 83' 2-2 M. Locatelli · W. McKennie
  21. 86' A. Bonny M. Thuram
  22. 90'+1 Piotr Zieliński
  23. 90' P. Zielinski · Y. Bisseck 3-2
  24. FT3-2

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Cristian Chivu
  1. 1Y. Sommer 7.7
  2. 31Y. Bisseck 6.9
  3. 25M. Akanji 6.2
  4. 95A. Bastoni ▼ 46' 6.5
  5. 11Luis Henrique ▼ 66' 6.9
  6. 23N. Barella ▼ 54' 6.3
  7. 7P. Zielinski 8.2
  8. 8P. Sucic ▼ 66' 7.2
  9. 32F. Dimarco 7.2
  10. 10L. Martinez 6.3
  11. 9M. Thuram ▼ 86' 6.5

Dự bị 13

  1. 12R. Di Gennaro
  2. 13J. Martinez
  3. 6S. de Vrij
  4. 14A. Bonny ▲ 86' 6.6
  5. 15F. Acerbi
  6. 16D. Frattesi
  7. 17A. Diouf ▲ 66' 6.9
  8. 20H. Calhanoglu ▲ 54' 7.0
  9. 22H. Mkhitaryan
  10. 30Carlos Augusto ▲ 46' 6.3
  11. 36M. Darmian
  12. 43M. Cocchi
  13. 94F. Esposito ▲ 66' 7.2
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio 6.7
  2. 15P. Kalulu 5.5
  3. 3Bremer 6.9
  4. 6L. Kelly 6.3
  5. 27A. Cambiaso ▼ 78' 6.3
  6. 22W. McKennie ⇢2 7.2
  7. 5M. Locatelli 10.0
  8. 21F. Miretti ▼ 61' 6.3
  9. 7F. Conceicao ▼ 46' 6.7
  10. 30J. David ▼ 61' 6.5
  11. 10K. Yildiz ▼ 75' 7.0

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 2E. Holm ▲ 46' 6.2
  4. 4F. Gatti
  5. 8T. Koopmeiners ▲ 61' 6.3
  6. 11E. Zhegrova
  7. 13J. Boga ▲ 75' 6.7
  8. 17V. Adzic
  9. 18F. Kostic
  10. 20L. Openda ▲ 78' 6.7
  11. 32J. Cabal ▲ 61' 5.9

Thống kê

044
121
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm10
9Trúng đích8
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
4Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua5
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
599Chuyền bóng403
541Chuyền chính xác333
90%Chính xác chuyền83%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

56Trận đấu53
124Ghi được88
54Thủng lưới58
2.21Bàn thắng mỗi trận1.66
25Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn24
71Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu