Juventus F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Football Club Internazionale Milano

Juventus F.C. vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 2, Football Club Internazionale Milano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WWWWW Football Club Internazionale Milano
  1. 11' Andrea Cambiaso
  2. 27' D. Vlahović · F. Chiesa 1-0
  3. 33' 1-1 L. Martínez · M. Thuram
  4. HT1-1
  5. 61' M. Locatelli H. Nicolussi
  6. 70' J. Cuadrado D. Dumfries
  7. 70' Carlos Augusto F. Dimarco
  8. 75' Juan Cuadrado
  9. 79' Filip Kostić
  10. 80' A. Milik F. Chiesa
  11. 80' M. Kean D. Vlahović
  12. 83' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  13. 88' D. Frattesi N. Barella
  14. 89' Alex Sandro F. Kostić
  15. 89' M. Arnautović M. Thuram
  16. FT1-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 27A. Cambiaso 6.3
  3. 4F. Gatti 6.6
  4. 3Bremer 6.9
  5. 24D. Rugani 6.6
  6. 11F. Kostić ▼ 89' 6.6
  7. 16W. McKennie 6.7
  8. 41H. Nicolussi ▼ 61' 6.5
  9. 25A. Rabiot 6.9
  10. 9D. Vlahović ▼ 80' 7.3
  11. 7F. Chiesa ▼ 80' 7.2

Dự bị 11

  1. 5M. Locatelli ▲ 61' 6.9
  2. 14A. Milik ▲ 80' 6.3
  3. 18M. Kean ▲ 80' 6.5
  4. 12Alex Sandro ▲ 89'
  5. 47J. Nonge Boende
  6. 15K. Yıldız
  7. 23C. Pinsoglio
  8. 13D. Huijsen
  9. 17S. Iling-Junior
  10. 20F. Miretti
  11. 36M. Perin
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 36M. Darmian 6.9
  3. 6S. de Vrij 6.9
  4. 15F. Acerbi 7.2
  5. 2D. Dumfries ▼ 70' 6.9
  6. 23N. Barella ▼ 88' 6.6
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 83' 6.9
  8. 22H. Mkhitaryan 7.0
  9. 32F. Dimarco ▼ 70' 6.6
  10. 9M. Thuram ▼ 89' 7.3
  11. 10L. Martínez 7.7

Dự bị 12

  1. 7J. Cuadrado ▲ 70' 7.0
  2. 30Carlos Augusto ▲ 70' 6.9
  3. 21K. Asllani ▲ 83' 6.6
  4. 16D. Frattesi ▲ 88'
  5. 8M. Arnautović ▲ 89'
  6. 5S. Sensi
  7. 14D. Klaassen
  8. 77E. Audero
  9. 44G. Stabile
  10. 42L. Agoumé
  11. 12R. Di Gennaro
  12. 31Y. Bisseck

Thống kê

021
010
35%Kiểm soát bóng65%
4Dứt điểm8
1Trúng đích4
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn0
1Phạt góc0
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua0
389Chuyền bóng751
322Chuyền chính xác680
83%Chính xác chuyền91%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu53
73Ghi được115
37Thủng lưới38
1.59Bàn thắng mỗi trận2.17
21Giữ sạch lưới27
20Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu