Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Football Club Internazionale Milano

Juventus F.C. vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 2, Football Club Internazionale Milano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WWWWW Football Club Internazionale Milano
  1. HT0-0
  2. 52' Francisco Conceição
  3. 59' A. Cambiaso N. Savona
  4. 62' N. Zalewski F. Dimarco
  5. 62' Carlos Augusto M. Taremi
  6. 62' M. Thuram A. Bastoni
  7. 74' Francisco Conceição · R. Kolo Muani 1-0
  8. 77' M. Locatelli K. Thuram
  9. 80' P. Zieliński H. Çalhanoğlu
  10. 80' J. Correa H. Mkhitaryan
  11. 81' K. Yıldız Francisco Conceição
  12. 90' Nicolò Barella
  13. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio
  2. 22T. Weah
  3. 4F. Gatti
  4. 12Renato Veiga
  5. 37N. Savona▼ 59'
  6. 8T. Koopmeiners
  7. 19K. Thuram▼ 77'
  8. 7Francisco Conceição▼ 81'
  9. 16W. McKennie
  10. 11N. González
  11. 20R. Kolo Muani

Dự bị 10

  1. 27A. Cambiaso▲ 59'
  2. 5M. Locatelli▲ 77'
  3. 10K. Yıldız▲ 81'
  4. 9D. Vlahović
  5. 23C. Pinsoglio
  6. 6L. Kelly
  7. 1M. Perin
  8. 51S. Mbangula
  9. 40J. Rouhi
  10. 2Alberto Costa
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer
  2. 28B. Pavard
  3. 15F. Acerbi
  4. 95A. Bastoni▼ 62'
  5. 2D. Dumfries
  6. 23N. Barella
  7. 20H. Çalhanoğlu▼ 80'
  8. 22H. Mkhitaryan▼ 80'
  9. 32F. Dimarco▼ 62'
  10. 10L. Martínez
  11. 99M. Taremi▼ 62'

Dự bị 13

  1. 59N. Zalewski▲ 62'
  2. 30Carlos Augusto▲ 62'
  3. 9M. Thuram▲ 62'
  4. 7P. Zieliński▲ 80'
  5. 11J. Correa▲ 80'
  6. 13Josep Martínez
  7. 8M. Arnautović
  8. 40A. Calligaris
  9. 16D. Frattesi
  10. 36M. Darmian
  11. 6S. de Vrij
  12. 21K. Asllani
  13. 31Y. Bisseck

Thống kê

017
510
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm17
8Trúng đích2
3Chệch đích9
5Bị chặn6
7Phạt góc5
1Việt vị3
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
334Chuyền bóng471
82%Chính xác chuyền85%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu64
82Ghi được121
56Thủng lưới63
1.49Bàn thắng mỗi trận1.89
22Giữ sạch lưới28
25Trên 2.5 bàn33
47Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu