Football Club Internazionale Milano
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Juventus F.C.

Football Club Internazionale Milano vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 3, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
LWWWD Juventus F.C.
  1. 18' Dušan Vlahović
  2. 32' Danilo
  3. 37' F. Gattiphản lưới 1-0
  4. HT1-0
  5. 51' Henrikh Mkhitaryan
  6. 66' T. Weah F. Kostić
  7. 66' F. Chiesa K. Yıldız
  8. 73' D. Dumfries M. Darmian
  9. 73' Carlos Augusto F. Dimarco
  10. 77' Marcus Thuram
  11. 77' M. Arnautović M. Thuram
  12. 87' Bremer
  13. 88' F. Miretti A. Cambiaso
  14. 88' Alex Sandro F. Gatti
  15. 89' S. de Vrij A. Bastoni
  16. 89' D. Klaassen N. Barella
  17. 90' C. Alcaraz W. McKennie
  18. FT1-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.0
  2. 28B. Pavard 8.3
  3. 15F. Acerbi 7.2
  4. 95A. Bastoni ▼ 89' 7.2
  5. 36M. Darmian ▼ 73' 6.9
  6. 23N. Barella ▼ 89' 6.9
  7. 20H. Çalhanoğlu 7.9
  8. 22H. Mkhitaryan 7.3
  9. 32F. Dimarco ▼ 73' 7.6
  10. 9M. Thuram ▼ 77' 7.2
  11. 10L. Martínez 6.3

Dự bị 13

  1. 2D. Dumfries ▲ 73' 6.9
  2. 30Carlos Augusto ▲ 73' 7.0
  3. 8M. Arnautović ▲ 77' 6.5
  4. 6S. de Vrij ▲ 89'
  5. 14D. Klaassen ▲ 89'
  6. 70A. Sánchez
  7. 16D. Frattesi
  8. 5S. Sensi
  9. 21K. Asllani
  10. 12R. Di Gennaro
  11. 31Y. Bisseck
  12. 77E. Audero
  13. 17T. Buchanan
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 4F. Gatti ▼ 88' 6.7
  3. 3Bremer 7.3
  4. 6Danilo 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▼ 88' 6.9
  6. 16W. McKennie ▼ 90' 7.2
  7. 5M. Locatelli 7.5
  8. 25A. Rabiot 7.2
  9. 11F. Kostić ▼ 66' 6.9
  10. 15K. Yıldız ▼ 66' 6.3
  11. 9D. Vlahović 6.7

Dự bị 12

  1. 22T. Weah ▲ 66' 6.9
  2. 7F. Chiesa ▲ 66' 6.3
  3. 20F. Miretti ▲ 88' 6.3
  4. 12Alex Sandro ▲ 88' 6.3
  5. 26C. Alcaraz ▲ 90'
  6. 36M. Perin
  7. 47J. Nonge Boende
  8. 17S. Iling-Junior
  9. 24D. Rugani
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 41H. Nicolussi
  12. 33Tiago Djaló

Thống kê

026
430
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm12
3Trúng đích1
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn7
6Phạt góc4
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
559Chuyền bóng489
494Chuyền chính xác434
88%Chính xác chuyền89%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu46
115Ghi được73
38Thủng lưới37
2.17Bàn thắng mỗi trận1.59
27Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn20
67Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu