Torino F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Torino F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 5, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
N. Baroni
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 10' Alessandro Buongiorno
  2. 38' Valentino Lazaro
  3. 45'+1 Valentino Lazaro
  4. HT0-0
  5. 57' Wilfried Singo
  6. 58' O. Aina V. Lazaro
  7. 58' A. Sanabria D. Seck
  8. 58' P. Pellegri N. Radonjić
  9. 66' K. Thorstvedt A. Harroui
  10. 66' E. Ceïde L. DAndrea
  11. 69' Maxime López
  12. 78' D. Zima K. Djidji
  13. 83' Karol Linetty
  14. 86' A. Álvarez A. Pinamonti
  15. 90'+3 0-1 A. Álvarez · Rogério
  16. FT0-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.2
  2. 26K. Djidji ▼ 78' 7.2
  3. 3P. Schuurs 7.3
  4. 4A. Buongiorno 6.3
  5. 17W. Singo 7.3
  6. 10S. Lukić 7.2
  7. 77K. Linetty 6.9
  8. 19V. Lazaro ▼ 58' 6.7
  9. 16N. Vlašić 6.7
  10. 23D. Seck ▼ 58' 6.9
  11. 49N. Radonjić ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 34O. Aina ▲ 58' 7.0
  2. 9A. Sanabria ▲ 58' 6.3
  3. 11P. Pellegri ▲ 58' 6.3
  4. 6D. Zima ▲ 78' 6.3
  5. 1E. Berisha
  6. 7Y. Karamoh
  7. 21M. Adopo
  8. 2B. Bayeye
  9. 36M. Garbett
  10. 14E. İlkhan
  11. 89L. Gemello
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 7.5
  2. 22J. Toljan 7.2
  3. 5K. Ayhan 7.5
  4. 13G. Ferrari 7.5
  5. 6Rogério 7.3
  6. 16D. Frattesi 7.3
  7. 27M. Lopez 6.6
  8. 8A. Harroui ▼ 66' 6.7
  9. 35L. D'Andrea 7.0
  10. 9A. Pinamonti ▼ 86' 6.2
  11. 45A. Laurienté 7.2

Dự bị 10

  1. 42K. Thorstvedt ▲ 66' 6.6
  2. 15E. Ceïde ▲ 66' 6.5
  3. 11A. Álvarez ▲ 86' 7.5
  4. 7Matheus Henrique
  5. 14Pedro Obiang
  6. 64A. Russo
  7. 25G. Pegolo
  8. 18J. Antiste
  9. 3R. Marchizza
  10. 77G. Kiriakopoulos

Thống kê

044
310
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm10
3Trúng đích5
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
4Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
4Cứu thua3
521Chuyền bóng381
442Chuyền chính xác293
85%Chính xác chuyền77%

So sánh

52Trận đấu50
65Ghi được81
50Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.62
19Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu