Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Torino F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 5, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
F. Fourneau
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 16' A. Sanabria · W. Singo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Rogério A. Harroui
  4. 51' Rogério
  5. 55' G. Defrel Rogério
  6. 62' Rolando Mandragora
  7. 63' Bremer
  8. 63' Gianluca Scamacca
  9. 70' M. Pjaca J. Brekalo
  10. 70' T. Pobega R. Mandragora
  11. 75' Tommaso Pobega
  12. 85' D. Baselli D. Praet
  13. 86' Davide Frattesi
  14. 88' 1-1 G. Raspadori · D. Berardi
  15. 90' Ruan G. Raspadori
  16. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Savić 6.2
  2. 13R. Rodríguez 6.9
  3. 27M. Vojvoda 6.9
  4. 3Bremer 7.2
  5. 6D. Zima 7.3
  6. 17W. Singo 7.9
  7. 22D. Praet ▼ 85' 7.2
  8. 10S. Lukić 7.2
  9. 14J. Brekalo ▼ 70' 7.2
  10. 38R. Mandragora ▼ 70' 7.3
  11. 19A. Sanabria 7.2

Dự bị 12

  1. 11M. Pjaca ▲ 70' 6.7
  2. 4T. Pobega ▲ 70' 6.2
  3. 8D. Baselli ▲ 85' 6.7
  4. 99A. Buongiorno
  5. 7S. Zaza
  6. 89L. Gemello
  7. 15C. Ansaldi
  8. 5A. Izzo
  9. 70M. Warming
  10. 77K. Linetty
  11. 1E. Berisha
  12. 21S. Angori
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 7.7
  2. 21V. Chiricheș 6.9
  3. 31G. Ferrari 6.6
  4. 77G. Kiriakopoulos 6.9
  5. 17M. Müldür 6.9
  6. 8M. Lopez 6.9
  7. 16D. Frattesi 7.2
  8. 20A. Harroui ▼ 46' 6.0
  9. 25D. Berardi 7.2
  10. 91G. Scamacca 6.3
  11. 18G. Raspadori ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 6Rogério ▲ 46' 6.5
  2. 92G. Defrel ▲ 55' 6.3
  3. 44Ruan ▲ 90'
  4. 70Y. Paz
  5. 19F. Romagna
  6. 13F. Peluso
  7. 68S. Abubakar
  8. 56G. Pegolo
  9. 24G. Satalino

Thống kê

034
330
50%Kiểm soát bóng50%
21Dứt điểm6
6Trúng đích1
10Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc3
5Việt vị1
21Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Cứu thua5
405Chuyền bóng409
319Chuyền chính xác307
79%Chính xác chuyền75%

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được73
46Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu