U.S. Sassuolo Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 1, Torino F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 25' Che Adams
  2. 32' Nemanja Matić
  3. 38' Sebastian Walukiewicz
  4. HT0-0
  5. 58' I. Ilic G. Gineitis
  6. 58' G. Simeone D. Zapata
  7. 63' L. Moro W. Cheddira
  8. 63' L. Lipani A. Vranckx
  9. 66' 0-1 N. Vlasic11m
  10. 72' Ivan Ilić
  11. 76' Jay Idzes
  12. 78' F. Cande J. Doig
  13. 78' A. Fadera C. Volpato
  14. 79' N. Pierini A. Lauriente
  15. 85' C. Ngonge C. Adams
  16. 87' C. Casadei A. Tameze
  17. 88' C. Biraghi K. Asllani
  18. FT0-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric
  2. 6S. Walukiewicz
  3. 21J. Idzes
  4. 80T. Muharemovic
  5. 3J. Doig▼ 78'
  6. 40A. Vranckx▼ 63'
  7. 18N. Matic
  8. 90I. Kone
  9. 7C. Volpato▼ 78'
  10. 9W. Cheddira▼ 63'
  11. 45A. Lauriente▼ 79'

Dự bị 10

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 5F. Cande▲ 78'
  5. 20A. Fadera▲ 78'
  6. 24L. Moro▲ 63'
  7. 26C. Odenthal
  8. 35L. Lipani▲ 63'
  9. 44E. Iannoni
  10. 77N. Pierini▲ 79'
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari
  2. 61A. Tameze▼ 87'
  3. 13G. Maripan
  4. 44A. Ismajli
  5. 16M. Pedersen
  6. 10N. Vlasic
  7. 66G. Gineitis▼ 58'
  8. 32K. Asllani▼ 88'
  9. 20V. Lazaro
  10. 19C. Adams▼ 85'
  11. 91D. Zapata▼ 58'

Dự bị 14

  1. 71M. Popa
  2. 81F. Israel
  3. 6E. Ilkhan
  4. 7Z. Aboukhlal
  5. 8I. Ilic▲ 58'
  6. 14F. Anjorin
  7. 15S. Sazonov
  8. 18G. Simeone▲ 58'
  9. 21A. Dembele
  10. 22C. Casadei▲ 87'
  11. 25N. Nkounkou
  12. 26C. Ngonge▲ 85'
  13. 34C. Biraghi▲ 88'
  14. 92A. Njie

Thống kê

032
310
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm10
1Trúng đích5
5Chệch đích4
1Bị chặn1
2Phạt góc3
3Việt vị0
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
4Cứu thua1
462Chuyền bóng398
81%Chính xác chuyền77%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
51Ghi được55
54Thủng lưới72
1.19Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu