U.S. Sassuolo Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Torino F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 1, Torino F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 23' Gvidas Gineitis
  2. 32' C. Volpato · V. Adzic 1-0
  3. 40' Nemanja Matić
  4. 45' 1-1 P. Comuzzo · A. Cacciamani
  5. HT1-1
  6. 47' Cristian Volpato
  7. 60' K. Thorstvedt V. Adzic
  8. 60' B. Dominguez C. Volpato
  9. 61' R. Obrador J. Doig
  10. 67' A. Ismajli E. Comert
  11. 67' E. Ilkhan G. Gineitis
  12. 70' Armand Laurienté
  13. 72' D. Berardi K. Bowie
  14. 73' S. Kulenovic G. Simeone
  15. 73' Z. Aboukhlal N. Fortini
  16. 78' D. Berardi · F. Leysen 2-1
  17. 83' D. Zapata C. Adams
  18. 90' L. Lipani N. Matic
  19. FT2-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alberto Aquilani
  1. 49A. Muric
  2. 46S. Cinquegrano
  3. 21J. Idzes
  4. 16F. Leysen
  5. 3J. Doig▼ 61'
  6. 17V. Adzic▼ 60'
  7. 18N. Matic▼ 90'
  8. 50D. Bakola
  9. 7C. Volpato▼ 60'
  10. 9K. Bowie▼ 72'
  11. 45A. Lauriente

Dự bị 13

  1. 80S. Turati
  2. 12G. Satalino
  3. 26C. Odenthal
  4. 2F. Missori
  5. 33R. Obrador▲ 61'
  6. 8A. Ghion
  7. 35L. Lipani▲ 90'
  8. 42K. Thorstvedt▲ 60'
  9. 44E. Iannoni
  10. 10D. Berardi▲ 72'
  11. 77N. Pierini
  12. 25B. Dominguez▲ 60'
  13. 14G. Kulla
Torino F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Ignazio Abate
  1. 26D. Mascardi
  2. 29N. Fortini▼ 73'
  3. 15P. Comuzzo
  4. 23S. Coco
  5. 5E. Comert▼ 67'
  6. 77A. Cacciamani
  7. 66G. Gineitis▼ 67'
  8. 28K. Fitz-Jim
  9. 10N. Vlasic
  10. 18G. Simeone▼ 73'
  11. 19C. Adams▼ 83'

Dự bị 13

  1. 76L. Siviero
  2. 1A. Paleari
  3. 44A. Ismajli▲ 67'
  4. 21A. Dembele
  5. 25M. Pellini
  6. 14F. Anjorin
  7. 11G. Oristanio
  8. 6E. Ilkhan▲ 67'
  9. 79A. Luongo
  10. 17S. Kulenovic▲ 73'
  11. 7Z. Aboukhlal▲ 73'
  12. 91D. Zapata▲ 83'
  13. 92A. Njie

Thống kê

034
310
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm10
7Trúng đích4
6Chệch đích3
6Bị chặn3
4Phạt góc3
5Việt vị0
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
436Chuyền bóng527
88%Chính xác chuyền90%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
16
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
17
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu9
16Ghi được8
16Thủng lưới8
1.45Bàn thắng mỗi trận0.89
3Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn3
7Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu