U.S. Sassuolo Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 2, hòa 3, Torino F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
M. Piccinini
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 12' Bremer
  2. 35' Ola Aina
  3. HT0-0
  4. 52' C. Ansaldi O. Aina
  5. 54' Ricardo Rodríguez
  6. 64' K. Linetty D. Praet
  7. 65' G. Scamacca G. Raspadori
  8. 65' G. Kiriakopoulos J. Boga
  9. 65' H. Traorè Rogério
  10. 75' A. Harroui D. Frattesi
  11. 77' M. Vojvoda W. Singo
  12. 77' R. Mandragora T. Pobega
  13. 77' M. Pjaca J. Brekalo
  14. 83' 0-1 M. Pjaca · R. Mandragora
  15. 86' G. Defrel F. Đuričić
  16. 90'+5 Koffi Djidji
  17. FT0-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 6.6
  2. 21V. Chiricheș 7.2
  3. 22J. Toljan 6.5
  4. 31G. Ferrari 7.0
  5. 6Rogério ▼ 65' 6.9
  6. 10F. Đuričić ▼ 86' 6.6
  7. 7J. Boga ▼ 65' 7.0
  8. 8M. Lopez 7.2
  9. 16D. Frattesi ▼ 75' 7.3
  10. 25D. Berardi 7.3
  11. 18G. Raspadori ▼ 65' 6.7

Dự bị 12

  1. 91G. Scamacca ▲ 65' 6.3
  2. 77G. Kiriakopoulos ▲ 65' 6.6
  3. 23H. Traorè ▲ 65' 6.7
  4. 20A. Harroui ▲ 75' 6.7
  5. 92G. Defrel ▲ 86' 6.7
  6. 3E. Goldaniga
  7. 56G. Pegolo
  8. 17M. Müldür
  9. 97Matheus Henrique
  10. 4F. Magnanelli
  11. 13F. Peluso
  12. 5K. Ayhan
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Savić 7.5
  2. 13R. Rodríguez 7.5
  3. 26K. Djidji 7.0
  4. 34O. Aina ▼ 52' 7.2
  5. 3Bremer 7.0
  6. 17W. Singo ▼ 77' 6.6
  7. 22D. Praet ▼ 64' 7.2
  8. 10S. Lukić 6.9
  9. 14J. Brekalo ▼ 77' 7.3
  10. 4T. Pobega ▼ 77' 7.2
  11. 19A. Sanabria 6.9

Dự bị 12

  1. 15C. Ansaldi ▲ 52' 6.9
  2. 77K. Linetty ▲ 64' 6.7
  3. 27M. Vojvoda ▲ 77' 6.6
  4. 38R. Mandragora ▲ 77' 7.2
  5. 11M. Pjaca ▲ 77' 7.3
  6. 89L. Gemello
  7. 1E. Berisha
  8. 70M. Warming
  9. 99A. Buongiorno
  10. 88T. Rincón
  11. 6D. Zima
  12. 8D. Baselli

Thống kê

006
340
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm18
2Trúng đích6
4Chệch đích11
5Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị4
7Phạm lỗi19
0Thẻ vàng4
3Cứu thua2
456Chuyền bóng402
358Chuyền chính xác326
79%Chính xác chuyền81%

So sánh

45Trận đấu44
73Ghi được59
72Thủng lưới46
1.62Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu