Torino F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
U.S. Sassuolo Calcio

Torino F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 3-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 5, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
M. Mariani
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 6' 0-1 D. Berardi · F. Caputo
  2. 38' 0-2 D. Berardi · J. Toljan
  3. HT0-2
  4. 46' S. Verdi S. Lukić
  5. 46' M. Vojvoda N. Murru
  6. 56' Grégoire Defrel
  7. 56' A. Gojak Bremer
  8. 60' M. Locatelli F. Magnanelli
  9. 61' J. Boga F. Đuričić
  10. 61' H. Traorè G. Defrel
  11. 72' Antonio Sanabria
  12. 72' S. Zaza T. Rincón
  13. 76' F. Peluso D. Berardi
  14. 77' S. Zaza · A. Sanabria 1-2
  15. 78' Jeremy Toljan
  16. 86' R. Mandragora 2-2
  17. 87' F. Bonazzoli A. Belotti
  18. 90'+2 S. Zaza · C. Ansaldi 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Nicola
  1. 39S. Sirigu 6.5
  2. 15C. Ansaldi 8.0
  3. 29N. Murru ▼ 46' 6.7
  4. 5A. Izzo 7.0
  5. 4Lyanco 7.7
  6. 3Bremer ▼ 56' 6.5
  7. 88T. Rincón ▼ 72' 6.6
  8. 7S. Lukić ▼ 46' 6.3
  9. 38R. Mandragora 7.2
  10. 9A. Belotti ▼ 87' 7.5
  11. 19A. Sanabria 7.0

Dự bị 11

  1. 24S. Verdi ▲ 46' 7.3
  2. 27M. Vojvoda ▲ 46' 6.9
  3. 10A. Gojak ▲ 56' 7.0
  4. 11S. Zaza ⚽2 ▲ 72' 8.3
  5. 26F. Bonazzoli ▲ 87' 6.3
  6. 32V. Savić
  7. 99A. Buongiorno
  8. 77K. Linetty
  9. 13R. Rodríguez
  10. 17W. Singo
  11. 18S. Ujkani
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 7.9
  2. 22J. Toljan 6.2
  3. 31G. Ferrari 6.5
  4. 2Marlon 6.3
  5. 6Rogério 6.2
  6. 4F. Magnanelli ▼ 60' 7.2
  7. 10F. Đuričić ▼ 61' 6.3
  8. 14Pedro Obiang 7.3
  9. 9F. Caputo 6.5
  10. 92G. Defrel ▼ 61' 6.9
  11. 25D. Berardi ⚽2 ▼ 76' 8.2

Dự bị 12

  1. 73M. Locatelli ▲ 60' 6.3
  2. 7J. Boga ▲ 61' 6.3
  3. 23H. Traorè ▲ 61' 6.9
  4. 13F. Peluso ▲ 76' 5.9
  5. 5K. Ayhan
  6. 21V. Chiricheș
  7. 18G. Raspadori
  8. 17M. Müldür
  9. 27L. Haraslín
  10. 77G. Kiriakopoulos
  11. 8M. Lopez
  12. 56G. Pegolo

Thống kê

016
320
49%Kiểm soát bóng51%
22Dứt điểm14
11Trúng đích4
8Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
6Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
440Chuyền bóng468
358Chuyền chính xác394
81%Chính xác chuyền84%

So sánh

42Trận đấu39
59Ghi được64
71Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận1.64
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu