U.S. Salernitana 1919
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
U.C. Sampdoria

U.S. Salernitana 1919 vs U.C. Sampdoria

Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 4-0 U.C. Sampdoria tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 4, hòa 1, U.C. Sampdoria thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Arechi, Salerno
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
WLLDD U.S. Salernitana 1919
WLDLL U.C. Sampdoria
  1. 7' B. Dia 1-0
  2. 8' Boulaye Dia
  3. 11' Fabio Depaoli
  4. 16' F. Bonazzoli · B. Dia 2-0
  5. 26' Pasquale Mazzocchi
  6. HT2-0
  7. 46' G. Kastanos P. Mazzocchi
  8. 50' T. Vilhena · L. Coulibaly 3-0
  9. 62' V. Verre F. Đuričić
  10. 62' R. Vieira Gonzalo Villar
  11. 63' F. Quagliarella F. Caputo
  12. 63' M. Gabbiadini M. Léris
  13. 65' E. Botheim F. Bonazzoli
  14. 76' E. Botheim · B. Dia 4-0
  15. 78' D. Valencia B. Dia
  16. 78' J. Sambia A. Candreva
  17. 79' Tomás Rincón
  18. 80' Gerard Yepes A. Sabiri
  19. 82' L. Pirola N. Gyömbér
  20. 85' Erik Botheim
  21. FT4-0

Đội hình

U.S. Salernitana 1919 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Nicola
  1. 33L. Sepe 8.2
  2. 2D. Bronn 7.2
  3. 23N. Gyömbér ▼ 82' 7.0
  4. 17F. Fazio 7.2
  5. 87A. Candreva ▼ 78' 6.9
  6. 25G. Maggiore 6.3
  7. 18L. Coulibaly 7.7
  8. 10T. Vilhena 7.9
  9. 30P. Mazzocchi ▼ 46' 5.9
  10. 29B. Dia ⇢2 ▼ 78' 8.2
  11. 9F. Bonazzoli ▼ 65' 7.3

Dự bị 13

  1. 20G. Kastanos ▲ 46' 6.9
  2. 11E. Botheim ▲ 65' 7.3
  3. 14D. Valencia ▲ 78' 6.3
  4. 6J. Sambia ▲ 78' 6.3
  5. 98L. Pirola ▲ 82' 6.9
  6. 28L. Capezzi
  7. 3D. Bradarić
  8. 12A. Micai
  9. 1V. Fiorillo
  10. 4P. Jaroszyński
  11. 35A. Moțoc
  12. 39A. Iervolino
  13. 19J. Kristoffersen
U.C. Sampdoria Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Giampaolo
  1. 1E. Audero 5.7
  2. 12F. Depaoli 7.0
  3. 25A. Ferrari 6.2
  4. 15O. Colley 6.6
  5. 3T. Augello 6.2
  6. 4Gonzalo Villar ▼ 62' 6.7
  7. 37M. Léris ▼ 63' 6.9
  8. 8T. Rincón 6.2
  9. 11A. Sabiri ▼ 80' 6.3
  10. 7F. Đuričić ▼ 62' 6.5
  11. 10F. Caputo ▼ 63' 7.2

Dự bị 12

  1. 5V. Verre ▲ 62' 7.0
  2. 14R. Vieira ▲ 62' 6.9
  3. 27F. Quagliarella ▲ 63' 6.9
  4. 23M. Gabbiadini ▲ 63' 6.7
  5. 28Gerard Yepes ▲ 80' 6.5
  6. 22N. Contini
  7. 19T. Segovia
  8. 6M. Leverbe
  9. 31L. Malagrida
  10. 30N. Ravaglia
  11. 21J. Murillo
  12. 24B. Bereszyński

Thống kê

026
320
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm17
6Trúng đích6
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn5
6Phạt góc3
1Việt vị4
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
386Chuyền bóng488
308Chuyền chính xác412
80%Chính xác chuyền84%

So sánh

45Trận đấu50
61Ghi được47
71Thủng lưới82
1.36Bàn thắng mỗi trận0.94
10Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu