U.C. Sampdoria
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Salernitana 1919

U.C. Sampdoria vs U.S. Salernitana 1919

Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria 1-0 U.S. Salernitana 1919 tại Serie B, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria thắng 2, hòa 0, U.S. Salernitana 1919 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLDL U.C. Sampdoria
WLLDD U.S. Salernitana 1919
  1. 37' R. Oudin F. Borini
  2. 45'+1 M. Meulensteen · A. Ferrari 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Hrustić F. Zuccon
  5. 47' Alberto Cerri
  6. 60' S. Nwankwo A. Cerri
  7. 72' P. Stojanović P. Ghiglione
  8. 73' Melle Meulensteen
  9. 77' L. Benedetti M. Meulensteen
  10. 80' Alessio Cragno
  11. 80' A. Bellemo G. Sibilli
  12. 80' L. Venuti F. Depaoli
  13. 81' Leonardo Benedetti
  14. 81' A. Raimondo D. Verde
  15. 81' F. Tongya R. Soriano
  16. 90'+6 M'Baye Niang
  17. FT1-0

Đội hình

U.C. Sampdoria Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Evani
  1. 94A. Cragno
  2. 26G. Altare
  3. 25A. Ferrari
  4. 5A. Riccio
  5. 23F. Depaoli▼ 80'
  6. 4R. Vieira
  7. 17M. Meulensteen▼ 77'
  8. 21P. Beruatto
  9. 33G. Sibilli▼ 80'
  10. 16F. Borini▼ 37'
  11. 19M. Niang

Dự bị 12

  1. 20R. Oudin▲ 37'
  2. 80L. Benedetti▲ 77'
  3. 7A. Bellemo▲ 80'
  4. 18L. Venuti▲ 80'
  5. 44N. Ioannou
  6. 22S. Ghidotti
  7. 15E. Akinsanmiro
  8. 2M. Curto
  9. 84N. Sekulov
  10. 9M. Coda
  11. 90F. Abiuso
  12. 8M. Ricci
U.S. Salernitana 1919 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Marino
  1. 53O. Christensen
  2. 13F. Ruggeri
  3. 33G. Ferrari
  4. 47L. Lochoshvili
  5. 29P. Ghiglione▼ 72'
  6. 73L. Amatucci
  7. 98F. Zuccon▼ 46'
  8. 16T. Corazza
  9. 31D. Verde▼ 81'
  10. 21R. Soriano▼ 81'
  11. 90A. Cerri▼ 60'

Dự bị 12

  1. 8A. Hrustić▲ 46'
  2. 9S. Nwankwo▲ 60'
  3. 30P. Stojanović▲ 72'
  4. 99A. Raimondo▲ 81'
  5. 7F. Tongya▲ 81'
  6. 70A. Tello
  7. 17L. Njoh
  8. 55L. Sepe
  9. 19J. Reine-Adélaïde
  10. 15D. Bronn
  11. 18F. Caligara
  12. 44P. Jaroszyński

Thống kê

044
210
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm11
2Trúng đích0
5Chệch đích5
2Bị chặn6
4Phạt góc2
1Việt vị1
21Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
0Cứu thua1
302Chuyền bóng410
72%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu43
51Ghi được42
59Thủng lưới57
1.11Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu