S.S.C. Napoli
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

S.S.C. Napoli vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 24' M. Frendrup M. Badelj
  2. 32' V. Osimhen · G. Di Lorenzo 1-0
  3. 38' Pablo Galdames
  4. HT1-0
  5. 56' C. Ekuban M. Portanova
  6. 56' Hernani S. Hefti
  7. 65' Giovanni Di Lorenzo
  8. 65' L. Insigne11m 2-0
  9. 73' F. Ghoulam Mário Rui
  10. 73' P. Zieliński D. Mertens
  11. 73' S. Lobotka Fabián Ruiz
  12. 74' M. Destro A. Guðmundsson
  13. 75' F. Melegoni P. Galdames
  14. 81' S. Lobotka · A. Zambo Anguissa 3-0
  15. 83' D. Demme A. Zambo Anguissa
  16. 87' Stanislav Lobotka
  17. 88' E. Elmas L. Insigne
  18. FT3-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Spalletti
  1. 25D. Ospina 7.3
  2. 6Mário Rui ▼ 73' 6.9
  3. 26K. Koulibaly 7.0
  4. 22G. Di Lorenzo 7.7
  5. 13A. Rrahmani 7.3
  6. 8Fabián Ruiz ▼ 73' 7.3
  7. 99A. Zambo Anguissa ▼ 83' 7.3
  8. 14D. Mertens ▼ 73' 8.2
  9. 24L. Insigne ▼ 88' 8.2
  10. 11H. Lozano 7.3
  11. 9V. Osimhen 6.9

Dự bị 12

  1. 31F. Ghoulam ▲ 73' 6.7
  2. 20P. Zieliński ▲ 73' 6.5
  3. 68S. Lobotka ▲ 73' 7.2
  4. 4D. Demme ▲ 83' 6.3
  5. 7E. Elmas ▲ 88'
  6. 33A. Ounas
  7. 37A. Petagna
  8. 5Juan Jesus
  9. 21M. Politano
  10. 1A. Meret
  11. 2K. Malcuit
  12. 59A. Zanoli
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Blessin
  1. 57S. Sirigu 6.6
  2. 4D. Criscito 6.5
  3. 13M. Bani 6.3
  4. 36S. Hefti ▼ 56' 6.2
  5. 55L. Østigård 6.3
  6. 47M. Badelj ▼ 24' 7.2
  7. 11A. Guðmundsson ▼ 74' 6.3
  8. 99P. Galdames ▼ 75' 5.9
  9. 8N. Amiri 6.9
  10. 90M. Portanova ▼ 56' 6.5
  11. 45K. Yeboah 6.9

Dự bị 12

  1. 32M. Frendrup ▲ 24' 6.5
  2. 20C. Ekuban ▲ 56' 6.5
  3. 33Hernani ▲ 56' 6.3
  4. 23M. Destro ▲ 74' 6.2
  5. 10F. Melegoni ▲ 75' 7.0
  6. 5A. Masiello
  7. 15J. Vásquez
  8. 65N. Rovella
  9. 1A. Šemper
  10. 50A. Cambiaso
  11. 18P. Ghiglione
  12. 25R. Vodišek

Thống kê

019
210
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm11
9Trúng đích3
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
9Phạt góc2
3Việt vị3
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
3Cứu thua6
526Chuyền bóng263
453Chuyền chính xác204
86%Chính xác chuyền78%

So sánh

54Trận đấu45
119Ghi được45
58Thủng lưới72
2.2Bàn thắng mỗi trận1
21Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn22
61Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu