S.S.C. Napoli
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Genoa C.F.C.

S.S.C. Napoli vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 13' B. Gilmour S. Lobotka
  2. 15' R. Lukaku · S. McTominay 1-0
  3. 32' 1-1 A. Meretphản lưới
  4. 45' Johan Vásquez
  5. HT1-1
  6. 58' Vitinha
  7. 59' Aarón Martín Junior Messias
  8. 64' G. Raspadori · S. McTominay 2-1
  9. 69' L. Kassa Vítinha
  10. 69' M. Bani S. Otoa
  11. 78' L. Venturino H. Ahanor
  12. 78' A. Zanoli S. Sabelli
  13. 80' P. Billing G. Raspadori
  14. 84' 2-2 J. Vásquez · Aarón Martín
  15. 88' David Neres M. Politano
  16. 89' Philip Billing
  17. FT2-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret
  2. 22G. Di Lorenzo
  3. 13Amir Rrahmani
  4. 17M. Olivera
  5. 21M. Politano▼ 88'
  6. 99F. Anguissa
  7. 68S. Lobotka▼ 13'
  8. 8S. McTominay
  9. 37L. Spinazzola
  10. 11R. Lukaku
  11. 81G. Raspadori▼ 80'

Dự bị 11

  1. 6B. Gilmour▲ 13'
  2. 15P. Billing▲ 80'
  3. 7David Neres▲ 88'
  4. 9N. Okafor
  5. 29L. Hasa
  6. 26C. Ngonge
  7. 14N. Contini
  8. 30P. Mazzocchi
  9. 96S. Scuffet
  10. 16Rafa Marín
  11. 18G. Simeone
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 31B. Siegrist
  2. 20S. Sabelli▼ 78'
  3. 34S. Otoa▼ 69'
  4. 22J. Vásquez
  5. 69H. Ahanor▼ 78'
  6. 73P. Masini
  7. 32M. Frendrup
  8. 15B. Norton-Cuffy
  9. 10Junior Messias▼ 59'
  10. 9Vítinha▼ 69'
  11. 19A. Pinamonti

Dự bị 11

  1. 3Aarón Martín▲ 59'
  2. 53L. Kassa▲ 69'
  3. 13M. Bani▲ 69'
  4. 76L. Venturino▲ 78'
  5. 59A. Zanoli▲ 78'
  6. 47M. Badelj
  7. 5J. Onana
  8. 21J. Ekhator
  9. 4K. De Winter
  10. 1N. Leali
  11. 39D. Sommariva

Thống kê

018
020
59%Kiểm soát bóng41%
22Dứt điểm8
11Trúng đích2
5Chệch đích4
6Bị chặn2
8Phạt góc0
1Việt vị1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
518Chuyền bóng351
84%Chính xác chuyền77%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
77Ghi được47
32Thủng lưới56
1.67Bàn thắng mỗi trận1.07
25Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu