Genoa C.F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
S.S.C. Napoli

Genoa C.F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-3 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 1' Vitinha
  2. 2' Alex Meret
  3. 3' R. Malinovskyi11m 1-0
  4. 20' 1-1 R. Hojlund
  5. 22' 1-2 S. McTominay · A. Rrahmani
  6. HT1-2
  7. 46' Giovane S. McTominay
  8. 50' Johan Vásquez
  9. 57' L. Colombo 2-2
  10. 59' Juan Jesus
  11. 59' S. Beukema A. Buongiorno
  12. 64' C. Ekuban L. Colombo
  13. 74' Junior Messias A. Martin
  14. 74' P. Masini R. Malinovskyi
  15. 76' Juan Jesus
  16. 76' Juan Jesus
  17. 77' M. Olivera
  18. 82' Alessandro Marcandalli
  19. 89' M. Cornet Vitinha
  20. 90'+2 Leonardo Spinazzola
  21. 90'+3 Antonio Vergara
  22. 90' 2-3 R. Hojlund11m
  23. FT2-3

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow
  2. 27A. Marcandalli
  3. 5L. Ostigard
  4. 22J. Vasquez
  5. 15B. Norton-Cuffy
  6. 17R. Malinovskyi▼ 74'
  7. 32M. Frendrup
  8. 77M. E. Ellertsson
  9. 3A. Martin▼ 74'
  10. 9Vitinha▼ 89'
  11. 29L. Colombo▼ 64'

Dự bị 12

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 4Amorim
  4. 10Junior Messias▲ 74'
  5. 13N. Zatterstrom
  6. 14J. Onana
  7. 18C. Ekuban▲ 64'
  8. 20S. Sabelli
  9. 21J. Ekhator
  10. 34S. Otoa
  11. 70M. Cornet▲ 89'
  12. 73P. Masini▲ 74'
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret
  2. 13A. Rrahmani
  3. 4A. Buongiorno▼ 59'
  4. 5Juan Jesus
  5. 3M. Gutierrez
  6. 68S. Lobotka
  7. 8S. McTominay▼ 46'
  8. 37L. Spinazzola
  9. 26A. Vergara
  10. 20E. Elmas
  11. 19R. Hojlund

Dự bị 9

  1. 14N. Contini
  2. 32V. Milinkovic-Savic
  3. 9R. Lukaku
  4. 17M. Olivera▲ 77'
  5. 23Giovane▲ 46'
  6. 27Alisson Santos
  7. 31S. Beukema▲ 59'
  8. 95V. Prisco
  9. 98E. De Chiara

Thống kê

024
341
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm14
3Trúng đích5
8Chệch đích7
1Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
313Chuyền bóng500
80%Chính xác chuyền84%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu54
52Ghi được81
60Thủng lưới61
1.21Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu