Genoa C.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Genoa C.F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. -5' Stefano Sabelli
  2. -5' Leo Østigård
  3. HT0-0
  4. 54' Matteo Politano
  5. 66' S. Otoa L. Ostigard
  6. 66' Junior Messias T. Baldanzi
  7. 66' N. Lang Alisson Santos
  8. 67' K. De Bruyne F. Anguissa
  9. 67' A. Vergara M. Politano
  10. 74' F. Meichtry L. Colombo
  11. 75' D. Sow Amorim
  12. 78' L. Lucca R. Hojlund
  13. 81' M. Olivera R. Marin
  14. 82' 0-1 K. De Bruyne · A. Vergara
  15. 87' A. Zulevic J. Vasquez
  16. 87' 0-2 A. Vergara · K. De Bruyne
  17. FT0-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 1J. Bijlow
  2. 27A. Marcandalli
  3. 5L. Ostigard▼ 66'
  4. 22J. Vasquez▼ 87'
  5. 15B. Norton-Cuffy
  6. 32M. Frendrup
  7. 4Amorim▼ 75'
  8. 77M. E. Ellertsson
  9. 8T. Baldanzi▼ 66'
  10. 9Vitinha
  11. 29L. Colombo▼ 74'

Dự bị 13

  1. 39D. Sommariva
  2. 99F. Stolz
  3. 74M. Doucoure
  4. 20S. Sabelli
  5. 3A. Martin
  6. 2M. Mitaj
  7. 31D. Puczka
  8. 34S. Otoa▲ 66'
  9. 97D. Sow▲ 75'
  10. 11F. Meichtry▲ 74'
  11. 10Junior Messias▲ 66'
  12. 80A. Zulevic▲ 87'
  13. 71S. Wiafe
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 1A. Meret
  2. 22G. Di Lorenzo
  3. 13A. Rrahmani
  4. 16R. Marin▼ 81'
  5. 37L. Spinazzola
  6. 99F. Anguissa▼ 67'
  7. 68S. Lobotka
  8. 8S. McTominay
  9. 21M. Politano▼ 67'
  10. 19R. Hojlund▼ 78'
  11. 27Alisson Santos▼ 66'

Dự bị 13

  1. 32V. Milinkovic-Savic
  2. 14N. Contini
  3. 17M. Olivera▲ 81'
  4. 31S. Beukema
  5. 47C. Garofalo
  6. 11K. De Bruyne▲ 67'
  7. 26A. Vergara▲ 67'
  8. 6B. Gilmour
  9. 2C. Favasuli
  10. 23Giovane
  11. 70N. Lang▲ 66'
  12. 7David Neres
  13. 20L. Lucca▲ 78'

Thống kê

025
510
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm13
2Trúng đích4
4Chệch đích4
5Bị chặn5
5Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
431Chuyền bóng507
88%Chính xác chuyền89%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu8
11Ghi được17
22Thủng lưới12
1.22Bàn thắng mỗi trận2.13
1Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu