Genoa C.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

Genoa C.F.C. vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 1, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 10' Caleb Ekuban
  2. 39' 0-1 Fabián Ruiz · M. Politano
  3. 45' Giovanni Di Lorenzo
  4. HT0-1
  5. 46' G. Pandev Hernani
  6. 46' A. Buksa C. Ekuban
  7. 49' Matteo Politano
  8. 51' Domenico Criscito
  9. 56' Goran Pandev
  10. 56' Goran Pandev
  11. 67' A. Masiello Z. Vanheusden
  12. 67' Y. Kallon S. Sturaro
  13. 69' A. Cambiaso · P. Ghiglione 1-1
  14. 70' A. Ounas H. Lozano
  15. 82' A. Petagna M. Politano
  16. 83' V. Behrami P. Ghiglione
  17. 84' 1-2 A. Petagna · Mário Rui
  18. 90' Mário Rui
  19. 90'+2 G. Gaetano E. Elmas
  20. 90'+2 Juan Jesus Mário Rui
  21. FT1-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 57S. Sirigu 7.2
  2. 4D. Criscito 6.9
  3. 14D. Biraschi 7.3
  4. 18P. Ghiglione ▼ 83' 6.9
  5. 3Z. Vanheusden ▼ 67' 6.9
  6. 50A. Cambiaso 7.2
  7. 47M. Badelj 6.6
  8. 27S. Sturaro ▼ 67' 6.3
  9. 33Hernani ▼ 46' 6.3
  10. 65N. Rovella 6.7
  11. 20C. Ekuban ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 19G. Pandev ▲ 46' 6.3
  2. 44A. Buksa ▲ 46' 6.3
  3. 5A. Masiello ▲ 67' 6.6
  4. 91Y. Kallon ▲ 67' 6.2
  5. 11V. Behrami ▲ 83' 6.5
  6. 80K. Agudelo
  7. 10F. Melegoni
  8. 66L. Serpe
  9. 35L. Andrenacci
  10. 9A. Favilli
  11. 24F. Bianchi
  12. 90M. Portanova
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 44K. Manolas 6.6
  3. 6Mário Rui ▼ 90' 7.2
  4. 26K. Koulibaly 7.3
  5. 22G. Di Lorenzo 7.3
  6. 68S. Lobotka 7.5
  7. 8Fabián Ruiz 7.9
  8. 7E. Elmas ▼ 90' 6.5
  9. 24L. Insigne 7.2
  10. 21M. Politano ▼ 82' 7.7
  11. 11H. Lozano ▼ 70' 6.3

Dự bị 10

  1. 33A. Ounas ▲ 70' 7.0
  2. 37A. Petagna ▲ 82' 7.3
  3. 70G. Gaetano ▲ 90'
  4. 5Juan Jesus ▲ 90'
  5. 25D. Ospina
  6. 2K. Malcuit
  7. 12D. Marfella
  8. 59A. Zanoli
  9. 15L. Palmiero
  10. 13A. Rrahmani

Thống kê

024
530
39%Kiểm soát bóng61%
6Dứt điểm13
3Trúng đích8
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
4Phạt góc5
3Việt vị2
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
358Chuyền bóng581
280Chuyền chính xác498
78%Chính xác chuyền86%

So sánh

45Trận đấu54
45Ghi được119
72Thủng lưới58
1Bàn thắng mỗi trận2.2
12Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn34
23Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu