U.C. Sampdoria vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria 1-2 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria thắng 2, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Trọng tài
- G. Camplone
- Phong độ
- LDLLL U.C. Sampdoria
- WLLWW Cagliari Calcio
- 18' M. Gabbiadini · M. Yoshida 1-0
- 32' Matteo Lovato
- HT1-0
- 51' ▲ R. Drăgușin ▼ M. Yoshida
- 52' Albin Ekdal
- 55' 1-1 A. Deiola
- 61' João Pedro
- 71' 1-2 L. Pavoletti · A. Grassi
- 72' ▲ R. Ciervo ▼ A. Ferrari
- 72' ▲ F. Quagliarella ▼ M. Gabbiadini
- 75' ▲ P. Faragò ▼ A. Deiola
- 80' ▲ E. Torregrossa ▼ F. Caputo
- 81' ▲ Gerard Yepes ▼ A. Ekdal
- 81' ▲ G. Pereiro ▼ L. Pavoletti
- 90'+1 Antonio Candreva
- 90'+1 Andrea Carboni
- FT1-2
Đội hình
- 1E. Audero 7.0
- 22M. Yoshida ⇢ ▼ 51' 7.2
- 24B. Bereszyński 7.2
- 29N. Murru 6.3
- 25A. Ferrari ▼ 72' 6.2
- 4J. Chabot 6.3
- 87A. Candreva 5.9
- 6A. Ekdal ▼ 81' 6.2
- 2M. Thorsby 6.6
- 10F. Caputo ▼ 80' 6.9
- 23M. Gabbiadini ⚽ ▼ 72' 7.5
Dự bị 9
- 19R. Drăgușin ▲ 51' 6.3
- 11R. Ciervo ▲ 72' 6.2
- 27F. Quagliarella ▲ 72' 6.5
- 9E. Torregrossa ▲ 80' 6.7
- 28Gerard Yepes ▲ 81' 6.9
- 14R. Vieira Nan
- 70S. Trimboli
- 30N. Ravaglia
- 32I. Saio
- 28A. Cragno 6.2
- 22C. Lykogiannis 6.7
- 12R. Bellanova 6.3
- 15G. Altare 7.0
- 66M. Lovato 6.3
- 44A. Carboni 6.7
- 27A. Grassi ⇢ 7.3
- 8R. Marin 7.7
- 14A. Deiola ⚽ ▼ 75' 7.5
- 30L. Pavoletti ⚽ ▼ 81' 7.3
- 10João Pedro 6.9
Dự bị 8
- 24P. Faragò ▲ 75' 6.9
- 20G. Pereiro ▲ 81' 6.7
- 25G. Zappa
- 33A. Obert
- 1S. Aresti
- 19L. Gagliano
- 35R. Ladinetti
- 31B. Radunović
Thống kê
11⚑0
⚑530
49%Kiểm soát bóng51%
4Dứt điểm15
1Trúng đích7
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
0Phạt góc5
2Việt vị1
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
456Chuyền bóng477
344Chuyền chính xác373
75%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu45
58Ghi được47
71Thủng lưới75
1.32Bàn thắng mỗi trận1.04
9Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai25