Genoa C.F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
A.C. Milan

Genoa C.F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, A.C. Milan thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
J. Sacchi
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
LWWWD A.C. Milan
  1. 5' M. Gabbia S. Kjær
  2. 10' 0-1 Z. Ibrahimović
  3. 32' Matteo Gabbia
  4. 45'+1 0-2 Junior Messias
  5. HT0-2
  6. 46' Hernani S. Sturaro
  7. 46' A. Florenzi M. Gabbia
  8. 60' P. Pellegri Z. Ibrahimović
  9. 61' 0-3 Junior Messias · Brahim Díaz
  10. 62' P. Galdames M. Badelj
  11. 62' G. Pandev F. Bianchi
  12. 67' Andrea Masiello
  13. 73' Nicolò Rovella
  14. 77' M. Portanova N. Rovella
  15. 77' M. Bani A. Masiello
  16. 77' A. Saelemaekers S. Tonali
  17. 77' T. Bakayoko Brahim Díaz
  18. FT0-3

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Shevchenko
  1. 57S. Sirigu 5.9
  2. 5A. Masiello ▼ 77' 6.2
  3. 18P. Ghiglione 7.0
  4. 3Z. Vanheusden 6.9
  5. 15J. Vásquez 7.0
  6. 50A. Cambiaso 6.7
  7. 47M. Badelj ▼ 62' 6.9
  8. 27S. Sturaro ▼ 46' 6.2
  9. 65N. Rovella ▼ 77' 7.0
  10. 20C. Ekuban 6.3
  11. 24F. Bianchi ▼ 62' 6.7

Dự bị 12

  1. 33Hernani ▲ 46' 6.6
  2. 99P. Galdames ▲ 62' 6.6
  3. 19G. Pandev ▲ 62' 6.7
  4. 90M. Portanova ▲ 77' 7.2
  5. 13M. Bani ▲ 77' 6.3
  6. 1A. Šemper
  7. 11V. Behrami
  8. 44A. Buksa
  9. 22F. Marchetti
  10. 2S. Sabelli
  11. 14D. Biraschi
  12. 94A. Touré
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.6
  2. 24S. Kjær ▼ 5'
  3. 23F. Tomori 7.9
  4. 19T. Hernández 6.9
  5. 20P. Kalulu 7.2
  6. 33R. Krunić 7.0
  7. 79F. Kessié 7.3
  8. 8S. Tonali ▼ 77' 7.3
  9. 11Z. Ibrahimović ▼ 60' 7.9
  10. 10Brahim Díaz ▼ 77' 6.9
  11. 30Junior Messias ⚽2 7.9

Dự bị 11

  1. 46M. Gabbia ▲ 5' 6.3
  2. 25A. Florenzi ▲ 46' 6.9
  3. 64P. Pellegri ▲ 60' 6.5
  4. 56A. Saelemaekers ▲ 77' 6.7
  5. 41T. Bakayoko ▲ 77' 6.3
  6. 1C. Tătărușanu
  7. 17Rafael Leão
  8. 5F. Ballo
  9. 27D. Maldini
  10. 83A. Mirante
  11. 14A. Conti

Thống kê

022
610
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm18
3Trúng đích5
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
2Phạt góc6
1Việt vị3
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
405Chuyền bóng555
342Chuyền chính xác486
84%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu54
45Ghi được96
72Thủng lưới46
1Bàn thắng mỗi trận1.78
12Giữ sạch lưới25
22Trên 2.5 bàn27
23Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu