A.C. Milan
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Genoa C.F.C.

A.C. Milan vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 28' 0-1 L. Colombo · R. Malinovskyi
  2. HT0-1
  3. 46' R. Loftus-Cheek Y. Fofana
  4. 60' Christian Pulišić
  5. 64' P. Masini M. Thorsby
  6. 64' M. E. Ellertsson R. Malinovskyi
  7. 65' N. Fullkrug A. Saelemaekers
  8. 70' Matteo Gabbia
  9. 75' Z. Athekame M. Gabbia
  10. 75' J. Ekhator Vitinha
  11. 80' Nicola Leali
  12. 83' N. Stanciu A. Martin
  13. 83' S. Otoa L. Colombo
  14. 90'+9 Fikayo Tomori
  15. 90'+7 Mike Maignan
  16. 90'+7 Strahinja Pavlović
  17. 90' R. Leao 1-1
  18. FT1-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan
  2. 23F. Tomori
  3. 46M. Gabbia▼ 75'
  4. 31S. Pavlovic
  5. 56A. Saelemaekers▼ 65'
  6. 19Y. Fofana▼ 46'
  7. 14L. Modric
  8. 12A. Rabiot
  9. 33D. Bartesaghi
  10. 10R. Leao
  11. 11C. Pulisic

Dự bị 11

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 2P. Estupinan
  4. 4S. Ricci
  5. 5K. De Winter
  6. 8R. Loftus-Cheek▲ 46'
  7. 9N. Fullkrug▲ 65'
  8. 24Z. Athekame▲ 75'
  9. 27D. Odogu
  10. 30A. Jashari
  11. 38A. Castiello
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 1N. Leali
  2. 27A. Marcandalli
  3. 5L. Ostigard
  4. 22J. Vasquez
  5. 15B. Norton-Cuffy
  6. 17R. Malinovskyi▼ 64'
  7. 32M. Frendrup
  8. 2M. Thorsby▼ 64'
  9. 3A. Martin▼ 83'
  10. 9Vitinha▼ 75'
  11. 29L. Colombo▼ 83'

Dự bị 12

  1. 35E. Lysionok
  2. 39D. Sommariva
  3. 8N. Stanciu▲ 83'
  4. 20S. Sabelli
  5. 21J. Ekhator▲ 75'
  6. 30H. F. Cuenca Martinez
  7. 34S. Otoa▲ 83'
  8. 40S. Fini
  9. 73P. Masini▲ 64'
  10. 76L. Venturino
  11. 77M. E. Ellertsson▲ 64'
  12. 86J. Nuredini

Thống kê

0412
110
61%Kiểm soát bóng39%
32Dứt điểm7
8Trúng đích2
9Chệch đích3
15Bị chặn2
12Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
1Cứu thua7
558Chuyền bóng371
89%Chính xác chuyền81%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
64Ghi được52
44Thủng lưới60
1.42Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu