Genoa C.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

Genoa C.F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, A.C. Milan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
LWWWD A.C. Milan
  1. 21' Strahinja Pavlović
  2. 27' Morten Thorsby
  3. 28' Rafael Leão Y. Fofana
  4. HT0-0
  5. 46' A. Zanoli S. Sabelli
  6. 60' Vítinha Junior Messias
  7. 61' Vítinha · Aarón Martín 1-0
  8. 69' Ruben Loftus-Cheek
  9. 70' João Félix Álex Jiménez
  10. 70' S. Giménez L. Jović
  11. 72' H. Ahanor M. Thorsby
  12. 76' 1-1 Rafael Leão · S. Giménez
  13. 77' 1-2 M. Frendrupphản lưới
  14. 79' Y. Musah C. Pulišić
  15. 79' K. Walker F. Tomori
  16. 82' Rafael Leão
  17. 84' Matteo Gabbia
  18. 86' J. Ekhator B. Norton-Cuffy
  19. 90'+2 João Félix
  20. FT1-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali
  2. 20S. Sabelli▼ 46'
  3. 4K. De Winter
  4. 22J. Vásquez
  5. 3Aarón Martín
  6. 73P. Masini
  7. 32M. Frendrup
  8. 15B. Norton-Cuffy▼ 86'
  9. 10Junior Messias▼ 60'
  10. 2M. Thorsby▼ 72'
  11. 19A. Pinamonti

Dự bị 11

  1. 59A. Zanoli▲ 46'
  2. 9Vítinha▲ 60'
  3. 69H. Ahanor▲ 72'
  4. 21J. Ekhator▲ 86'
  5. 39D. Sommariva
  6. 47M. Badelj
  7. 53L. Kassa
  8. 76L. Venturino
  9. 34S. Otoa
  10. 31B. Siegrist
  11. 13M. Bani
A.C. Milan Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan
  2. 23F. Tomori▼ 79'
  3. 46M. Gabbia
  4. 31S. Pavlović
  5. 20Álex Jiménez▼ 70'
  6. 29Y. Fofana▼ 28'
  7. 14T. Reijnders
  8. 19T. Hernández
  9. 8R. Loftus-Cheek
  10. 11C. Pulišić▼ 79'
  11. 9L. Jović▼ 70'

Dự bị 13

  1. 10Rafael Leão▲ 28'
  2. 79João Félix▲ 70'
  3. 7S. Giménez▲ 70'
  4. 80Y. Musah▲ 79'
  5. 32K. Walker▲ 79'
  6. 42F. Terracciano
  7. 33D. Bartesaghi
  8. 28M. Thiaw
  9. 96L. Torriani
  10. 57M. Sportiello
  11. 24A. Florenzi
  12. 21S. Chukwueze
  13. 73F. Camarda

Thống kê

018
750
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm10
4Trúng đích5
5Chệch đích3
2Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
4Cứu thua4
336Chuyền bóng530
81%Chính xác chuyền88%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu61
47Ghi được106
56Thủng lưới74
1.07Bàn thắng mỗi trận1.74
12Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn38
28Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu