Genoa C.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

Genoa C.F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, A.C. Milan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
LWWWD A.C. Milan
  1. HT0-0
  2. 48' Justin Bijlow
  3. 50' 0-1 C. Nkunku11m
  4. 62' Matteo Gabbia
  5. 63' Vitinha
  6. 64' J. Ekhator T. Baldanzi
  7. 68' S. Ricci Y. Fofana
  8. 68' N. Fullkrug S. Gimenez
  9. 72' Fikayo Tomori
  10. 76' C. Pulisic C. Nkunku
  11. 76' K. De Winter F. Tomori
  12. 81' 0-2 Z. Athekame · C. Pulisic
  13. 85' C. Ekuban L. Colombo
  14. 85' R. Loftus-Cheek A. Jashari
  15. 86' Samuele Ricci
  16. 86' J. Vasquez 1-2
  17. 90'+1 A. Martin Amorim
  18. FT1-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow
  2. 77M. E. Ellertsson
  3. 27A. Marcandalli
  4. 34S. Otoa
  5. 22J. Vasquez
  6. 32M. Frendrup
  7. 4Amorim▼ 90'
  8. 17R. Malinovskyi
  9. 8T. Baldanzi▼ 64'
  10. 9Vitinha
  11. 29L. Colombo▼ 85'

Dự bị 13

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 75G. Lafont
  4. 21J. Ekhator▲ 64'
  5. 40L. Klisys
  6. 74M. Doucoure
  7. 20S. Sabelli
  8. 18C. Ekuban▲ 85'
  9. 3A. Martin▲ 90'
  10. 73P. Masini
  11. 80J. Grossi
  12. 13N. Zatterstrom
  13. 99W. L. Ouedraogo
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan
  2. 23F. Tomori▼ 76'
  3. 46M. Gabbia
  4. 31S. Pavlovic
  5. 24Z. Athekame
  6. 19Y. Fofana▼ 68'
  7. 30A. Jashari▼ 85'
  8. 12A. Rabiot
  9. 33D. Bartesaghi
  10. 7S. Gimenez▼ 68'
  11. 18C. Nkunku▼ 76'

Dự bị 12

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 14L. Modric
  4. 8R. Loftus-Cheek▲ 85'
  5. 4S. Ricci▲ 68'
  6. 34V. Vladimirov
  7. 9N. Fullkrug▲ 68'
  8. 11C. Pulisic▲ 76'
  9. 5K. De Winter▲ 76'
  10. 27D. Odogu
  11. 45J. Sardo
  12. 25C. Bosveld

Thống kê

024
430
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm8
2Trúng đích6
7Chệch đích1
2Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
477Chuyền bóng288
85%Chính xác chuyền79%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
52Ghi được64
60Thủng lưới44
1.21Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu