Juventus F.C. W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Roma W

Juventus F.C. W vs Roma W

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. W 0-1 Roma W tại Serie A Women, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. W thắng 6, hòa 1, Roma W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 19
Phong độ
WWWDW Juventus F.C. W
WWWLW Roma W
  1. 6' Lia Wälti
  2. 14' Valentina Bergamaschi
  3. 19' B. Bonansea C. Beccari
  4. 27' Amalie Vangsgaard
  5. HT0-0
  6. 46' A. Csiki M. Pandini
  7. 53' Ana Ines Capeta
  8. 59' 0-1 G. Dragoni
  9. 61' Giulia Dragoni
  10. 66' Lindsey Thomas
  11. 72' M. Cambiaghi L. Thomas
  12. 72' M. Harviken M. Lenzini
  13. 79' T. Pinto L. Walti
  14. 79' P. Krumbiegel E. Kullberg
  15. 82' W. Heatley E. Haavi
  16. 82' A. Rieke G. Dragoni
  17. 82' A. Corelli E. Viens
  18. 90'+6 F. Brennskag-Dorsin M. Giugliano
  19. FT0-1

Đội hình

Juventus F.C. W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Max Canzi
  1. 21L. Rusek 8.6
  2. 71M. Lenzini ▼ 72' 6.9
  3. 4E. Kullberg ▼ 79' 7.3
  4. 23C. Salvai 6.9
  5. 19L. Thomas ▼ 72' 6.2
  6. 13L. Walti ▼ 79' 6.9
  7. 6E. Schatzer 7.2
  8. 3E. Carbonell 6.6
  9. 9C. Beccari ▼ 19' 6.3
  10. 7A. Capeta 6.9
  11. 14A. Vangsgaard 7.3

Dự bị 12

  1. 1D. de Jong
  2. 11B. Bonansea ▲ 19' 6.3
  3. 36M. Cambiaghi ▲ 72' 6.5
  4. 33A. Brighton
  5. 8M. Rosucci
  6. 25V. Calligaris
  7. 29T. Pinto ▲ 79' 6.7
  8. 27P. Krumbiegel ▲ 79' 6.7
  9. 5M. Harviken ▲ 72' 6.6
  10. 28G. Moretti
  11. 45A. Rasmussen
  12. 2A. Perry
Roma W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luca Rossettini
  1. 24R. Baldi 8.0
  2. 25F. Thogersen 6.9
  3. 5M. Antoine 7.2
  4. 19S. Oladipo 7.6
  5. 23V. Bergamaschi 7.0
  6. 22M. Pandini ▼ 46' 6.3
  7. 10M. Giugliano ▼ 90' 7.6
  8. 20G. Greggi 7.2
  9. 11E. Haavi ▼ 82' 6.9
  10. 15G. Dragoni ▼ 82' 6.5
  11. 7E. Viens ▼ 82' 6.2

Dự bị 11

  1. 1O. Lukasova
  2. 36V. Soggiu
  3. 2K. Veje
  4. 4W. Heatley ▲ 82' 6.9
  5. 47G. Galli
  6. 8A. Csiki ▲ 46' 7.0
  7. 30R. Babajide
  8. 29A. Rieke ▲ 82' 7.0
  9. 16A. Corelli ▲ 82' 6.9
  10. 9F. Brennskag-Dorsin ▲ 90'
  11. 78M. Piekarska

Thống kê

027
210
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm16
4Trúng đích6
5Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị1
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
405Chuyền bóng425
315Chuyền chính xác353
78%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
59Ghi được76
35Thủng lưới46
1.69Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu