Juventus F.C. W vs A.C.F. Fiorentina W
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. W 1-0 A.C.F. Fiorentina W tại Serie A Women, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. W thắng 8, hòa 0, A.C.F. Fiorentina W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 7
- Phong độ
- WWDWW Juventus F.C. W
- WWLWL A.C.F. Fiorentina W
- HT0-0
- 64' I. Van Der Zanden
- 68' ▲ M. Catena ▼ M. Cherubini
- 68' ▲ A. Bonfantini ▼ I. Omarsdottir
- 72' ▲ M. Cambiaghi ▼ C. Girelli
- 72' ▲ A. Brighton ▼ T. Pinto
- 79' ▲ E. Woldvik ▼ O. Johansen
- 83' ▲ L. Thomas ▼ P. Krumbiegel
- 88' C. Fiskerstrand
- 90'+6 ▲ E. Lombardi ▼ B. Orsi
- 90' E. Carbonell 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1D. de Jong
- 27P. Krumbiegel ▼ 83'
- 25V. Calligaris
- 23C. Salvai
- 3E. Carbonell
- 17E. Godo
- 6E. Schatzer
- 29T. Pinto ▼ 72'
- 9C. Beccari
- 10C. Girelli ▼ 72'
- 14A. Vangsgaard
Dự bị 12
- 21C. Libran
- 20E. Cascarino
- 8M. Rosucci
- 28G. Moretti
- 5M. Harviken
- 19L. Thomas ▲ 83'
- 36M. Cambiaghi ▲ 72'
- 71M. Lenzini
- 31A. Capelletti
- 33A. Brighton ▲ 72'
- 16P. Peyraud-Magnin
- 4E. Kullberg
- 1C. Fiskerstrand
- 20B. Orsi ▼ 90'
- 22I. Van Der Zanden
- 44E. Faerge
- 3O. Johansen ▼ 79'
- 18E. Snerle
- 21E. Severini
- 26M. Cherubini ▼ 68'
- 9M. Janogy
- 8L. Hurtig
- 51I. Omarsdottir ▼ 68'
Dự bị 11
- 11S. Wijnants
- 27K. Tryggvadottir
- 10M. Catena ▲ 68'
- 23G. Bettineschi
- 19V. DellaPeruta
- 2E. Woldvik ▲ 79'
- 16E. Lombardi ▲ 90'
- 85M. Filangeri
- 4A. Bonfantini ▲ 68'
- 7M. Longo
- 24S. Cetinja
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 44 - 19 | +25 | 55 | |
| 2 | 22 | 49 - 26 | +23 | 44 | |
| 3 | 22 | 33 - 19 | +14 | 39 | |
| 4 | 22 | 33 - 30 | +3 | 36 | |
| 5 | 22 | 31 - 30 | +1 | 33 | |
| 6 | 22 | 30 - 25 | +5 | 32 | |
| 7 | 22 | 31 - 26 | +5 | 32 | |
| 8 | 22 | 24 - 22 | +2 | 30 | |
| 9 | 22 | 17 - 34 | -17 | 18 | |
| 10 | 22 | 19 - 40 | -21 | 17 | |
| 11 | 22 | 16 - 31 | -15 | 16 | |
| 12 | 22 | 18 - 43 | -25 | 10 |
Champions League Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu25
59Ghi được38
35Thủng lưới34
1.69Bàn thắng mỗi trận1.52
12Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai23