Inter Milano W vs S.S.C. Napoli W
Tỷ số chung cuộc: Inter Milano W 1-1 S.S.C. Napoli W tại Serie A Women, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Milano W thắng 6, hòa 3, S.S.C. Napoli W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 12
- Trọng tài
- M. Ricci
- Phong độ
- LWWWL Inter Milano W
- DDLLW S.S.C. Napoli W
- 25' G. Karchouni · M. Pandini 1-0
- 36' 1-1 C. Mauri · S. Jaimes
- HT1-1
- 52' ▲ E. Goldoni ▼ M. Toniolo
- 57' ▲ A. Acuti ▼ S. Colombo
- 58' ▲ E. Polli ▼ G. Marinelli
- 58' ▲ H. Csiszár ▼ M. Pandini
- 73' ▲ P. Di Marino ▼ K. Eržen
- 82' ▲ Macarena Portales ▼ A. Nchout
- 90' C. Mauri
- 90'+3 L. Golob
- FT1-1
Đội hình
- 22F. Durante
- 2A. Sønstevold
- 3E. Landström
- 13B. Merlo
- 14Kathellen
- 20F. Simonetti
- 5G. Karchouni
- 18M. Pandini ▼ 58'
- 10T. Bonetti
- 33A. Nchout ▼ 82'
- 7G. Marinelli ▼ 58'
Dự bị 9
- 9E. Polli ▲ 58'
- 27H. Csiszár ▲ 58'
- 17Macarena Portales ▲ 82'
- 21A. Regazzoli
- 24M. Pavan
- 30B. Vergani
- 8M. Brustia
- 12Astrid Gilardi
- 29A. Kristjansdóttir
- 13Yolanda Aguirre
- 15A. Awona
- 11K. Eržen ▼ 73'
- 2L. Golob
- 3E. Garnier
- 23M. Toniolo ▼ 52'
- 88C. Mauri
- 30E. Severini
- 14S. Colombo ▼ 57'
- 10E. Popadinova
- 99S. Jaimes
Dự bị 8
- 16E. Goldoni ▲ 52'
- 17A. Acuti ▲ 57'
- 5P. Di Marino ▲ 73'
- 21M. Giordano
- 7R. Pinna
- 94R. Baldi
- 24H. Corrado
- 31M. Caputo
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 57 - 14 | +43 | 59 | |
| 2 | 22 | 60 - 18 | +42 | 54 | |
| 3 | 22 | 51 - 19 | +32 | 46 | |
| 4 | 22 | 44 - 24 | +20 | 43 | |
| 5 | 22 | 42 - 30 | +12 | 38 | |
| 6 | 22 | 29 - 41 | -12 | 31 | |
| 7 | 22 | 40 - 38 | +2 | 24 | |
| 8 | 22 | 25 - 46 | -21 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 40 | -14 | 23 | |
| 10 | 22 | 17 - 30 | -13 | 19 | |
| 11 | 22 | 25 - 60 | -35 | 13 | |
| 12 | 22 | 14 - 70 | -56 | 5 |
Champions League Women (Qualification) Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
42Ghi được17
30Thủng lưới30
1.91Bàn thắng mỗi trận0.77
7Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn7
12Hiệp hai9