St Patrick's Athl.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Derry City F.C.

St Patrick's Athl. vs Derry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Patrick's Athl. 1-0 Derry City F.C. tại Premier Division, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Patrick's Athl. thắng 2, hòa 2, Derry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 35
Sân vận động
Richmond Park, Dublin
Phong độ
WWWLD St Patrick's Athl.
WWLDW Derry City F.C.
  1. 23' D. Idehen
  2. 25' R. Boyce
  3. 35' S. Diallo
  4. 36' J. Lennon
  5. 44' B. Kavanagh 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' C. Whelan R. Boyce
  8. 53' S. McEleney
  9. 60' P. McEleney S. Diallo
  10. 61' R. Palmer Z. Elbouzedi
  11. 69' K. Leavy
  12. 72' S. Robertson W. Patching
  13. 73' A. Kazeem B. Kavanagh
  14. 84' R. Palmer
  15. 84' J. Davenport A. Wisdom
  16. 88' J. Davenport
  17. 88' L. Turner T. Grivosti
  18. FT1-0

Đội hình

St Patrick's Athl. HLV: S. Kenny
  1. 94J. Anang
  2. 23R. McLaughlin
  3. 3A. Breslin
  4. 4J. Redmond
  5. 5T. Grivosti▼ 88'
  6. 8C. Forrester
  7. 26Z. Elbouzedi▼ 61'
  8. 14B. Kavanagh▼ 73'
  9. 6J. Lennon
  10. 10K. Leavy
  11. 18A. Keena

Dự bị 9

  1. 17R. Palmer▲ 61'
  2. 30A. Kazeem▲ 73'
  3. 24L. Turner▲ 88'
  4. 20J. Mulraney
  5. 12C. Kavanagh
  6. 11J. McClelland
  7. 16A. Bolger
  8. 1D. Rogers
  9. 21A. Sjöberg
Derry City F.C. HLV: R. Higgins
  1. 1B. Maher
  2. 16S. McEleney
  3. 20A. Wisdom▼ 84'
  4. 25D. Idehen
  5. 2R. Boyce▼ 46'
  6. 7M. Duffy
  7. 12P. McMullan
  8. 8W. Patching▼ 72'
  9. 15S. Diallo▼ 60'
  10. 28A. O'Reilly
  11. 21D. Mullen

Dự bị 8

  1. 11C. Whelan▲ 46'
  2. 10P. McEleney▲ 60'
  3. 29S. Robertson▲ 72'
  4. 19J. Davenport▲ 84'
  5. 39C. Barr
  6. 9P. Hoban
  7. 26T. Ryan
  8. 33A. Heaney

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shelbourne F.C.
36 40 - 27 +13 63
2
Shamrock Rovers F.C.
36 50 - 35 +15 61
3
St Patrick's Athl.
36 51 - 37 +14 59
4
Derry City F.C.
36 48 - 31 +17 55
5
Galway United
36 33 - 29 +4 52
6
Sligo Rovers F.C.
36 40 - 51 -11 49
7
Waterford
36 43 - 47 -4 45
8
Bohemians
36 39 - 43 -4 42
9
Drogheda United
36 41 - 58 -17 34
10
Dundalk F.C.
36 23 - 50 -27 26
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
62Ghi được75
48Thủng lưới43
1.32Bàn thắng mỗi trận1.53
16Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu