Shamrock Rovers F.C. vs Drogheda United
Tỷ số chung cuộc: Shamrock Rovers F.C. 1-1 Drogheda United tại Premier Division, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shamrock Rovers F.C. thắng 7, hòa 3, Drogheda United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 27
- Sân vận động
- Tallaght Stadium, Dublin
- Phong độ
- LDLDD Shamrock Rovers F.C.
- DWLLL Drogheda United
- 6' D. Burns · G. O'Neill 1-0
- 40' Dan Cleary
- 40' Ryan Brennan
- HT1-0
- 58' ▲ L. Grace ▼ S. Kavanagh
- 58' ▲ J. Honohan ▼ D. Cleary
- 58' ▲ M. McNulty ▼ G. Burke
- 58' ▲ J. Keaney ▼ D. Webster
- 67' ▲ D. Markey ▼ R. Brennan
- 68' ▲ N. Farrugia ▼ J. Byrne
- 68' ▲ D. Watts ▼ A. Greene
- 72' Shane Farrell
- 74' 1-1 D. James-Taylor · C. Kane
- 82' ▲ A. Foley ▼ D. James-Taylor
- 84' James Bolger
- 90'+1 Joshua Honohan
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Pöhls 6.6
- 6D. Cleary ▼ 58' 7.0
- 4Roberto Lopes 7.2
- 11S. Kavanagh ▼ 58' 6.7
- 21D. Burns ⚽ 7.0
- 16G. O'Neill ⇢ 7.2
- 19M. Poom 6.9
- 29J. Byrne ▼ 68' 7.3
- 27C. O'Sullivan 7.2
- 10G. Burke ▼ 58' 6.9
- 9A. Greene ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 5L. Grace ▲ 58' 6.5
- 2J. Honohan ▲ 58' 6.5
- 36M. McNulty ▲ 58' 6.3
- 23N. Farrugia ▲ 68' 6.3
- 7D. Watts ▲ 68' 6.6
- 15D. Nugent
- 17R. Towell
- 34C. Noonan
- 25L. Steacy
- 36L. Dennison 6.7
- 4A. Quinn 6.9
- 15D. Webster ▼ 58' 6.7
- 18J. Bolger 6.9
- 2E. Ahui 6.3
- 21L. Heeney 7.2
- 17S. Farrell 7.9
- 19R. Brennan ▼ 67' 7.2
- 23C. Kane ⇢ 7.5
- 10D. James-Taylor ⚽ ▼ 82' 7.3
- 9F. Pierrot 6.5
Dự bị 9
- 6J. Keaney ▲ 58' 6.6
- 7D. Markey ▲ 67' 7.2
- 11A. Foley ▲ 82' 6.3
- 1A. Wogan
- 14M. O’Brien
- 25B. Bosakani
- 5A. Haper-Bailey
- 8G. Deegan
- 24W. Davis
Thống kê
02⚑6
⚑230
71%Kiểm soát bóng29%
9Dứt điểm11
3Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
6Phạt góc2
4Việt vị2
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
580Chuyền bóng240
496Chuyền chính xác152
86%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu47
74Ghi được68
69Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai40