Bohemians vs Sligo Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bohemians 0-2 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 12 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bohemians thắng 5, hòa 3, Sligo Rovers F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 24
- Sân vận động
- Dalymount Park, Dublin
- Phong độ
- LWWWD Bohemians
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- 2' Stephen Mallon
- 36' 0-1 W. Waweru · E. Chapman
- 38' Stephen Mallon
- 38' Stephen Mallon
- HT0-1
- 46' ▲ L. Kavanagh ▼ P. Kirk
- 46' ▲ D. McDaid ▼ J. Flores
- 46' ▲ S. Power ▼ C. Malley
- 59' Nando Pijnaker
- 61' ▲ K. Barlow ▼ W. Waweru
- 63' ▲ A. Greive ▼ J. Clarke
- 63' ▲ F. Piszczek ▼ D. Grant
- 72' ▲ A. Meekison ▼ A. McDonnell
- 74' Kailin Barlow
- 90' Declan McDaid
- 90'+5 0-2 E. Chapman · N. Pijnaker
- FT0-2
Đội hình
- 30K. Chorążka 6.3
- 19M. Miller 6.3
- 24C. Byrne 8.0
- 26R. Tierney 7.9
- 3P. Kirk ▼ 46' 6.2
- 6J. Flores ▼ 46' 6.9
- 12D. Grant ▼ 63' 7.0
- 15J. Clarke ▼ 63' 7.5
- 17A. McDonnell ▼ 72' 7.3
- 8D. Rooney 7.5
- 11J. Akintunde 6.3
Dự bị 9
- 20L. Kavanagh ▲ 46' 7.3
- 7D. McDaid ▲ 46' 7.2
- 21A. Greive ▲ 63' 6.6
- 9F. Piszczek ▲ 63' 6.7
- 23A. Meekison ▲ 72' 6.7
- 29N. Okosun
- 4A. Keita
- 1J. Talbot
- 38J. Mills
- 1E. McGinty 8.9
- 5C. Wiggett 7.2
- 15O. Denham 7.3
- 28N. Pijnaker ⇢ 7.7
- 3R. Hutchinson 7.2
- 8N. Morahan 6.9
- 27C. Malley ▼ 46' 6.6
- 10S. Mallon 5.6
- 4E. Chapman ⚽ ⇢ 8.5
- 7W. Fitzgerald 6.9
- 9W. Waweru ⚽ ▼ 61' 7.3
Dự bị 9
- 25S. Power ▲ 46' 6.3
- 34K. Barlow ▲ 61' 6.5
- 38D. Jonathan
- 30R. Brush
- 74C. Mooney
- 71D. Patton
- 31C. Walsh
- 47O. Elding
- 39K. McDonagh
Thống kê
01⚑7
⚑341
70%Kiểm soát bóng30%
27Dứt điểm8
10Trúng đích2
7Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn1
7Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua9
545Chuyền bóng238
454Chuyền chính xác143
83%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
49Ghi được55
50Thủng lưới65
1.14Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai21