Bohemians vs Sligo Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bohemians 2-2 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 16 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bohemians thắng 5, hòa 3, Sligo Rovers F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 1
- Sân vận động
- Dalymount Park, Dublin
- Phong độ
- LWWWD Bohemians
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- 5' S. Reinkort · J. Clarke 1-0
- 23' 1-1 R. Hutchinson
- 34' ▲ M. Lilander ▼ R. Cornwall
- 45'+2 1-2 F. Hartmann
- HT1-2
- 46' ▲ B. McManus ▼ B. Kukułowicz
- 54' Nando Pijnaker
- 60' John Ross Wilson
- 61' ▲ D. Connolly ▼ D. Grant
- 61' ▲ N. Okosun ▼ S. Reinkort
- 63' ▲ W. Fitzgerald ▼ F. Hartmann
- 73' Simon Power
- 76' ▲ M. Miller ▼ D. Rooney
- 81' Martin Miller
- 81' ▲ K. Barlow ▼ E. Chapman
- 86' Connor Malley
- 90'+2 Brian McManus
- 90'+4 J. Clarke · D. Connolly 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 30K. Chorążka 6.3
- 2B. Kukułowicz ▼ 46' 6.2
- 5R. Cornwall ▼ 34' 6.7
- 24C. Byrne 6.7
- 3P. Kirk 5.9
- 17A. McDonnell 7.2
- 6J. Flores 7.2
- 12D. Grant ▼ 61' 6.7
- 15J. Clarke ⚽ ⇢ 8.2
- 8D. Rooney ▼ 76' 7.2
- 20S. Reinkort ⚽ ▼ 61' 7.2
Dự bị 9
- 27M. Lilander ▲ 34' 6.2
- 18B. McManus ▲ 46' 6.6
- 10D. Connolly ▲ 61' 7.3
- 29N. Okosun ▲ 61' 6.7
- 19M. Miller ▲ 76' 6.3
- 28S. Moore
- 11J. Akintunde
- 25L. Dennison
- 7D. McDaid
- 1E. McGinty 6.3
- 2J. Wilson 6.3
- 15O. Denham 6.6
- 28N. Pijnaker 6.5
- 3R. Hutchinson ⚽ 7.2
- 8N. Morahan 6.9
- 4E. Chapman ▼ 81' 7.2
- 11F. Hartmann ⚽ ▼ 63' 7.6
- 27C. Malley 6.2
- 25S. Power 6.6
- 22M. Mata 7.0
Dự bị 9
- 7W. Fitzgerald ▲ 63' 6.3
- 34K. Barlow ▲ 81' 6.6
- 9W. Waweru
- 46C. Reynolds
- 47O. Elding
- 71D. Patton
- 39K. McDonagh
- 5C. Wiggett
- 30R. Brush
Thống kê
02⚑5
⚑340
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm7
4Trúng đích3
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
1Cứu thua2
462Chuyền bóng355
339Chuyền chính xác230
73%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
49Ghi được55
50Thủng lưới65
1.14Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai21