Galway United vs Drogheda United
Tỷ số chung cuộc: Galway United 3-0 Drogheda United tại Premier Division, 13 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Galway United thắng 4, hòa 5, Drogheda United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 21
- Sân vận động
- Eamonn Deacy Park, Galway
- Phong độ
- DDWDW Galway United
- DWLLL Drogheda United
- 7' S. Walsh · K. O'Sullivan 1-0
- 24' ▲ F. Pierrot ▼ Z. Bawa
- HT1-0
- 46' ▲ W. Davis ▼ A. Quinn
- 48' Matthew O'Brien
- 60' ▲ K. Cailloce ▼ A. Foley
- 61' S. Walsh 2-0
- 66' ▲ P. Hickey ▼ G. Buckley
- 75' ▲ D. Webster ▼ M. O’Brien
- 85' ▲ C. O'Keeffe ▼ E. McCarthy
- 85' ▲ F. Lomboto ▼ K. OSullivan
- 90'+2 ▲ L. Gaxha ▼ S. Walsh
- 90'+2 ▲ K. Fitzgerald ▼ D. Hurley
- 90'+3 C. O'Keeffe 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1B. Clarke 7.0
- 33J. Esua 7.2
- 6M. Nugent 7.2
- 5K. Brouder 7.3
- 30A. Kazeem 6.9
- 26G. Buckley ▼ 66' 6.7
- 22C. McCormack 7.0
- 11K. O'Sullivan ⇢ 7.0
- 10D. Hurley ▼ 90' 6.5
- 24E. McCarthy ▼ 85' 6.6
- 7S. Walsh ⚽2 ▼ 90' 8.3
Dự bị 8
- 15P. Hickey ▲ 66' 7.2
- 2C. O'Keeffe ⚽ ▲ 85' 7.7
- 19F. Lomboto ▲ 85' 6.7
- 12L. Gaxha ▲ 90'
- 27K. Fitzgerald ▲ 90'
- 16J. Wright
- 8A. Dervin
- 9W. Aouachria
- 1A. Wogan 6.6
- 21L. Heeney 5.9
- 4A. Quinn ▼ 46' 6.6
- 6J. Keaney 6.6
- 23C. Kane 6.5
- 19R. Brennan 6.9
- 14M. O’Brien ▼ 75' 6.2
- 11A. Foley ▼ 60' 6.3
- 7D. Markey 6.9
- 3E. Weir 6.9
- 16Z. Bawa ▼ 24' 6.5
Dự bị 9
- 9F. Pierrot ▲ 24' 6.3
- 24W. Davis ▲ 46' 6.2
- 49K. Cailloce ▲ 60' 6.5
- 15D. Webster ▲ 75' 6.2
- 31J. Byrne
- 40F. Moore
- 32E. Haddock
- 5H. Cann
- 20E. Topçu
Thống kê
00⚑1
⚑410
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm8
6Trúng đích2
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
1Phạt góc4
6Việt vị0
18Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
263Chuyền bóng452
144Chuyền chính xác306
55%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
52Ghi được68
33Thủng lưới69
1.16Bàn thắng mỗi trận1.45
21Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai40