Drogheda United vs Galway United
Tỷ số chung cuộc: Drogheda United 2-3 Galway United tại Premier Division, 17 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Drogheda United thắng 1, hòa 5, Galway United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 16
- Sân vận động
- Weavers Park, Drogheda
- Phong độ
- DWLLL Drogheda United
- DDWDW Galway United
- 4' 0-1 R. Slevin · C. McCormack
- 23' Conor McCormack
- 24' E. Weir 1-1
- 45'+6 ▲ Z. Bawa ▼ W. Davis
- HT1-1
- 46' ▲ G. Buckley ▼ C. McCormack
- 46' ▲ M. Nugent ▼ P. Hickey
- 49' Garry Buckley
- 55' Stephen Walsh
- 62' ▲ A. Dervin ▼ K. OSullivan
- 66' Maurice Nugent
- 73' Z. Bawa · D. Markey 2-1
- 78' ▲ W. Aouachria ▼ E. McCarthy
- 78' ▲ F. Lomboto ▼ D. Hurley
- 82' Adam Foley
- 82' ▲ J. Keaney ▼ A. Foley
- 86' Frantz Pierrot
- 87' ▲ O. Gallagher ▼ D. Markey
- 89' ▲ L. Gaxha ▼ A. Kazeem
- 90'+1 2-2 M. Nugent · S. Walsh
- 90'+4 2-3 S. Walsh · M. Nugent
- FT2-3
Đội hình
- 1A. Wogan 6.0
- 21L. Heeney 6.5
- 4A. Quinn 6.2
- 5H. Cann 7.0
- 3E. Weir ⚽ 7.3
- 19R. Brennan 6.9
- 8G. Deegan 6.3
- 11A. Foley ▼ 82' 6.3
- 7D. Markey ⇢ ▼ 87' 7.0
- 24W. Davis ▼ 45' 6.2
- 9F. Pierrot 6.2
Dự bị 9
- 16Z. Bawa ⚽ ▲ 45' 7.7
- 6J. Keaney ▲ 82' 6.3
- 26O. Gallagher ▲ 87' 6.7
- 14M. O’Brien
- 23C. Kane
- 49K. Cailloce
- 15D. Webster
- 27J. Barr
- 20E. Topçu
- 1B. Clarke 6.7
- 33J. Esua 6.5
- 4R. Slevin ⚽ 7.3
- 5K. Brouder 6.7
- 30A. Kazeem ▼ 89' 6.3
- 15P. Hickey ▼ 46' 6.9
- 22C. McCormack ⇢ ▼ 46' 6.6
- 11K. O'Sullivan 6.6
- 10D. Hurley ▼ 78' 6.2
- 24E. McCarthy ▼ 78' 6.9
- 7S. Walsh ⚽ ⇢ 7.6
Dự bị 9
- 26G. Buckley ▲ 46' 6.5
- 6M. Nugent ⚽ ▲ 46' 7.9
- 8A. Dervin ▲ 62' 6.9
- 9W. Aouachria ▲ 78' 6.3
- 19F. Lomboto ▲ 78' 6.6
- 12L. Gaxha ▲ 89' 6.5
- 16J. Wright
- 27K. Fitzgerald
- 2C. O'Keeffe
Thống kê
02⚑3
⚑640
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm11
6Trúng đích4
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị4
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
1Cứu thua4
332Chuyền bóng280
217Chuyền chính xác147
65%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu45
68Ghi được52
69Thủng lưới33
1.45Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn12
40Hiệp hai31