ZOB Ahan vs Persepolis FC
Tỷ số chung cuộc: ZOB Ahan 0-1 Persepolis FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 28 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ZOB Ahan thắng 0, hòa 5, Persepolis FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 18
- Sân vận động
- Folād Shahr Stadium, Fooladshahr
- Phong độ
- LDDWL ZOB Ahan
- WLWDW Persepolis FC
- 9' 0-1 G. Gvelesiani11m
- HT0-1
- 53' M. Azarbad
- 57' ▲ M. Eslami ▼ P. Aria Kia
- 57' ▲ Abdelkarim Hassan ▼ A. Nemati
- 66' ▲ O. Urunov ▼ S. Sadeghi
- 66' ▲ F. Faraji ▼ G. Gvelesiani
- 81' ▲ O. Latifi ▼ M. Aliyari
- 81' ▲ A. Shariatzadeh ▼ M. Mohammadi
- 81' ▲ G. Chabradze ▼ A. Jeddi
- 87' ▲ K. Kamyabinia ▼ F. Yousefi
- 90' ▲ M. Khodabandelou ▼ O. Alishah
- 90' ▲ V. Amiri ▼ I. Alekasir
- FT0-1
Đội hình
- 68M. Forouzan
- 40F. Gerami
- 69A. Mosleh
- 4M. Ghoreishi
- 2A. Jeddi ▼ 81'
- 32M. Azarbad
- 16P. Aria Kia ▼ 57'
- 88F. Yousefi ▼ 87'
- 77Mehrdad Rezaei
- 43M. Aliyari ▼ 81'
- 7M. Mohammadi ▼ 81'
Dự bị 5
- 80M. Eslami ▲ 57'
- 70O. Latifi ▲ 81'
- 17A. Shariatzadeh ▲ 81'
- 35G. Chabradze ▲ 81'
- 11K. Kamyabinia ▲ 87'
- 22A. Rafiei
- 30G. Gvelesiani ▼ 66'
- 6H. Kanani
- 11D. Esmaeilifar
- 4A. Nemati ▼ 57'
- 7S. Rafiei
- 5M. Rigi
- 21S. Sadeghi ▼ 66'
- 9M. Torabi
- 2O. Alishah ▼ 90'
- 72I. Alekasir ▼ 90'
Dự bị 5
- 33Abdelkarim Hassan ▲ 57'
- 70O. Urunov ▲ 66'
- 3F. Faraji ▲ 66'
- 27M. Khodabandelou ▲ 90'
- 19V. Amiri ▲ 90'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 18 | +27 | 68 | |
| 2 | 30 | 40 - 15 | +25 | 67 | |
| 3 | 30 | 53 - 26 | +27 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 22 | +20 | 54 | |
| 5 | 30 | 30 - 30 | 0 | 42 | |
| 6 | 30 | 31 - 26 | +5 | 41 | |
| 7 | 30 | 35 - 35 | 0 | 39 | |
| 8 | 30 | 27 - 33 | -6 | 39 | |
| 9 | 30 | 30 - 28 | +2 | 36 | |
| 10 | 30 | 32 - 37 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 27 - 36 | -9 | 29 | |
| 12 | 30 | 31 - 48 | -17 | 29 | |
| 13 | 30 | 20 - 40 | -20 | 29 | |
| 14 | 30 | 31 - 42 | -11 | 28 | |
| 15 | 30 | 25 - 38 | -13 | 27 | |
| 16 | 30 | 24 - 49 | -25 | 21 |
So sánh
32Trận đấu38
34Ghi được57
31Thủng lưới27
1.06Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới21
12Trên 2.5 bàn12
20Hiệp hai36