Sanat Naft vs Sepahan FC
Tỷ số chung cuộc: Sanat Naft 0-2 Sepahan FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 13 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanat Naft thắng 1, hòa 1, Sepahan FC thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 9
- Sân vận động
- Takhti Stadium, Abadan
- Trọng tài
- H. Akrami
- Phong độ
- LDDLL Sanat Naft
- LLWDW Sepahan FC
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Salmani ▼ M. Ghorbani
- 50' ▲ A. Shariatzadeh ▼ S. Boboev
- 50' ▲ T. Rikani ▼ F. Tahami
- 66' 0-1 M. Rigi
- 68' ▲ I. Moradi ▼ S. Moghanlou
- 68' ▲ M. Alinejad ▼ F. Ahmadzadeh
- 68' ▲ Manuel Fernandes ▼ M. Karimi
- 70' ▲ Y. Vakia ▼ A. Bouazar
- 85' ▲ J. Alimohammadi ▼ M. Rigi
- 90'+4 0-2 M. Alinejad
- FT0-2
Đội hình
- 1F. Garousian
- 2M. Tayebi
- 37H. Saki
- 70A. Bouazar ▼ 70'
- 6R. Alboughobeish
- 33M. Tohidast
- 77A. Farhadi
- 8H. Nasari
- 11F. Tahami ▼ 50'
- 63S. Boboev ▼ 50'
- 30M. Mamizadeh
Dự bị 3
- 17A. Shariatzadeh ▲ 50'
- 10T. Rikani ▲ 50'
- 40Y. Vakia ▲ 70'
- 76P. Niazmand
- 9R. Rezaeian
- 3Renato
- 58M. Daneshgar
- 66M. Ghorbani ▼ 46'
- 6M. Rigi ▼ 85'
- 10F. Ahmadzadeh ▼ 68'
- 19O. Noorafkan
- 21M. Karimi ▼ 68'
- 70S. Moghanlou ▼ 68'
- 41E. Kamsoba
Dự bị 5
- 8Y. Salmani ▲ 46'
- 20I. Moradi ▲ 68'
- 81M. Alinejad ▲ 68'
- 5Manuel Fernandes ▲ 68'
- 17J. Alimohammadi ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 13 | +33 | 66 | |
| 2 | 30 | 49 - 17 | +32 | 65 | |
| 3 | 30 | 52 - 22 | +30 | 62 | |
| 4 | 30 | 42 - 34 | +8 | 52 | |
| 5 | 30 | 29 - 15 | +14 | 47 | |
| 6 | 30 | 40 - 36 | +4 | 45 | |
| 7 | 30 | 20 - 15 | +5 | 40 | |
| 8 | 30 | 27 - 26 | +1 | 40 | |
| 9 | 30 | 25 - 24 | +1 | 36 | |
| 10 | 30 | 24 - 34 | -10 | 33 | |
| 11 | 30 | 12 - 28 | -16 | 28 | |
| 12 | 30 | 21 - 40 | -19 | 27 | |
| 13 | 30 | 26 - 44 | -18 | 26 | |
| 14 | 30 | 22 - 36 | -14 | 25 | |
| 15 | 30 | 23 - 37 | -14 | 22 | |
| 16 | 30 | 22 - 59 | -37 | 20 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu39
22Ghi được63
38Thủng lưới34
0.71Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới16
9Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai40