Mes Rafsanjan vs Sanat Naft
Tỷ số chung cuộc: Mes Rafsanjan 3-0 Sanat Naft tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 3 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Mes Rafsanjan thắng 3, hòa 3, Sanat Naft thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 13
- Sân vận động
- Gol Gohar Sport Complex, Sirjan
- Trọng tài
- A. Safaei
- Phong độ
- DLLWL Mes Rafsanjan
- DLDDL Sanat Naft
- 30' M. Hosseini 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ H. Nasari ▼ M. Bakhtiari
- 54' F. Emamali 2-0
- 61' ▲ A. Shariatzadeh ▼ M. Ghobishavi
- 69' ▲ F. Tahami ▼ S. Bozorg
- 69' ▲ A. Zarei ▼ F. Emamali
- 69' ▲ S. Tavakoli ▼ H. Jafari
- 81' ▲ M. Kiani ▼ M. Azarbad
- 83' ▲ M. Mamizadeh ▼ A. Shariatzadeh
- 85' ▲ M. Soleimani Asl ▼ G. Mensha
- 85' ▲ M. Karimzadeh ▼ M. Aliyari
- 87' M. Soleimani Asl 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1D. Noushi Soufiani
- 17H. Jafari ▼ 69'
- 4A. Kaabi
- 5Majid Nasiri
- 23M. Azarbad ▼ 81'
- 66M. Hosseini
- 44F. Mohammadi
- 7M. Aliyari ▼ 85'
- 77M. Torkaman
- 9F. Emamali ▼ 69'
- 99G. Mensha ▼ 85'
Dự bị 5
- 14S. Tavakoli ▲ 69'
- 19A. Zarei ▲ 69'
- 6M. Kiani ▲ 81'
- 26M. Karimzadeh ▲ 85'
- 90M. Soleimani Asl ▲ 85'
- 34A. Gohari
- 21O. Khaledi
- 37H. Saki
- 5R. Yazdandoost
- 3M. Bakhtiari ▼ 46'
- 10T. Rikani
- 72M. Hanafi
- 6M. Motlaghzadeh
- 14M. Ghobishavi ▼ 61'
- 7H. Beyt Saeed
- 9S. Bozorg ▼ 69'
Dự bị 4
- 8H. Nasari ▲ 46'
- 17A. Shariatzadeh ▲ 61'
- 11F. Tahami ▲ 69'
- 30M. Mamizadeh ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 39 - 10 | +29 | 68 | |
| 2 | 29 | 40 - 21 | +19 | 60 | |
| 3 | 30 | 43 - 21 | +22 | 56 | |
| 4 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 5 | 30 | 30 - 22 | +8 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 28 | +11 | 45 | |
| 7 | 30 | 20 - 23 | -3 | 37 | |
| 8 | 30 | 21 - 25 | -4 | 37 | |
| 9 | 30 | 26 - 27 | -1 | 36 | |
| 10 | 29 | 18 - 22 | -4 | 34 | |
| 11 | 29 | 24 - 31 | -7 | 33 | |
| 12 | 29 | 23 - 30 | -7 | 33 | |
| 13 | 28 | 23 - 29 | -6 | 28 | |
| 14 | 30 | 14 - 35 | -21 | 22 | |
| 15 | 30 | 10 - 29 | -19 | 17 | |
| 16 | 30 | 17 - 43 | -26 | 17 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu31
38Ghi được27
30Thủng lưới36
1.19Bàn thắng mỗi trận0.87
13Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn10
25Hiệp hai11