Cầu thủ dự bị ghi bao nhiêu bàn?
Tỷ lệ bàn thắng do cầu thủ vào sân từ ghế dự bị ghi, sau phút anh ta vào sân. Ở các giải lớn là 14,1%.
Türkiye Kupası (Thổ Nhĩ Kỳ) lấy được nhiều nhất từ ghế dự bị: 30,2% số bàn đến từ người bắt đầu trận đấu bằng cách ngồi.
| Giải đấu | Do dự bị ghi | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Türkiye Kupası Thổ Nhĩ Kỳ | 30.2% | 493 |
| 2. Cúp Nhà vua Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 29.2% | 463 |
| 3. League Cup Anh | 24.3% | 506 |
| 4. Liga Nacional Honduras | 22.5% | 529 |
| 5. K League 1 Hàn Quốc | 21% | 547 |
| 6. Primera División Bolivia | 20.9% | 717 |
| 7. Tercera División RFEF - Group 4 Tây Ban Nha | 20.2% | 933 |
| 8. Friendlies Quốc tế | 20.1% | 483 |
| 9. Segunda División RFEF - Group 2 Tây Ban Nha | 20.1% | 743 |
| 10. Premier Soccer League Nam Phi | 20% | 480 |
| 11. 1. Division Síp | 19.9% | 437 |
| 12. Serie B Italy | 19.9% | 940 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 19.7% | 721 |
| 14. Primera División Costa Rica | 19.6% | 738 |
| 15. Segunda División RFEF - Group 4 Tây Ban Nha | 19.5% | 727 |
| 16. FA Cup Anh | 19.5% | 570 |
| 17. Serie C Brazil | 19.2% | 406 |
| 18. Liga II Romania | 19% | 693 |
| 19. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 19% | 1.778 |
| 20. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 18.9% | 439 |
| 21. Tercera División RFEF - Group 6 Tây Ban Nha | 18.9% | 705 |
| 22. Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia Georgia | 18.8% | 447 |
| 23. Liga Leumit Israel | 18.6% | 684 |
| 24. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 18.5% | 417 |
| 25. K League 2 Hàn Quốc | 18.4% | 430 |
| 26. Serie B Brazil | 18.4% | 801 |
| 27. Tercera División RFEF - Group 3 Tây Ban Nha | 18.2% | 581 |
| 28. Primera División RFEF - Group 1 Tây Ban Nha | 18.1% | 855 |
| 29. Tercera División RFEF - Group 13 Tây Ban Nha | 18.1% | 752 |
| 30. Segunda División Tây Ban Nha | 18% | 1.087 |
| 31. Super League Trung Quốc | 18% | 440 |
| 32. Football League Trophy Anh | 17.9% | 574 |
| 33. Serie A Brazil | 17.9% | 820 |
| 34. Tercera División RFEF - Group 7 Tây Ban Nha | 17.9% | 1.012 |
| 35. Primera Nacional Argentina | 17.8% | 1.211 |
| 36. UEFA Conference League Quốc tế | 17.8% | 1.240 |
| 37. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 17.8% | 927 |
| 38. Czech Liga Séc | 17.8% | 765 |
| 39. Cúp bóng đá Pháp Pháp | 17.5% | 612 |
| 40. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 17.4% | 425 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Bàn thắng chỉ được tính nếu rơi vào sau khi người ghi bàn đã vào sân. Không có bước kiểm tra đó, con số ra 34%, vì dữ liệu nêu tên cầu thủ rời sân trước.