Cầu thủ dự bị ghi bao nhiêu bàn?
Tỷ lệ bàn thắng do cầu thủ vào sân từ ghế dự bị ghi, sau phút anh ta vào sân. Ở các giải lớn là 14,1%.
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) lấy được nhiều nhất từ ghế dự bị: 16,5% số bàn đến từ người bắt đầu trận đấu bằng cách ngồi.
| Giải đấu | Do dự bị ghi | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 16.5% | 744 |
| 2. Serie A Brazil | 15.4% | 869 |
| 3. Veikkausliiga Phần Lan | 15.3% | 443 |
| 4. Serie B Brazil | 15.2% | 904 |
| 5. NB I Hungary | 14.3% | 460 |
| 6. Türkiye Kupası Thổ Nhĩ Kỳ | 14.3% | 532 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 13.7% | 445 |
| 8. J1 League Nhật Bản | 13.5% | 814 |
| 9. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 13.3% | 1.461 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 13% | 806 |
| 11. FA Cup Anh | 13% | 507 |
| 12. Danish Superliga Đan Mạch | 12.9% | 534 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 12.6% | 428 |
| 14. Championship Anh | 12.6% | 1.305 |
| 15. Primera Nacional Argentina | 12.5% | 961 |
| 16. League One Scotland | 12.4% | 532 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 12.4% | 468 |
| 18. Meistriliiga Estonia | 12.2% | 531 |
| 19. 2. Bundesliga Đức | 12.2% | 787 |
| 20. Erovnuli Liga 2 Georgia | 12.1% | 787 |
| 21. Championship Scotland | 12% | 474 |
| 22. UEFA Europa League Quốc tế | 11.9% | 1.206 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 11.7% | 810 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 11.6% | 929 |
| 25. J2 League Nhật Bản | 11.5% | 1.000 |
| 26. Primera División Venezuela | 11.4% | 498 |
| 27. League One Anh | 11.4% | 1.439 |
| 28. Liga Profesional Argentina Argentina | 11.3% | 1.019 |
| 29. Esiliiga A Estonia | 11.3% | 648 |
| 30. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 11.1% | 996 |
| 31. UEFA Champions League Quốc tế | 11% | 566 |
| 32. Major League Soccer Hoa Kỳ | 10.8% | 968 |
| 33. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 10.7% | 841 |
| 34. Giải bóng đá hạng ba Anh Scotland | 10.5% | 505 |
| 35. Eredivisie Hà Lan | 10.4% | 904 |
| 36. Torneo Federal A Argentina | 10.4% | 1.525 |
| 37. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 10.2% | 519 |
| 38. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 10.1% | 838 |
| 39. 3. Liga Đức | 10.1% | 893 |
| 40. Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam Việt Nam | 9.3% | 536 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Bàn thắng chỉ được tính nếu rơi vào sau khi người ghi bàn đã vào sân. Không có bước kiểm tra đó, con số ra 34%, vì dữ liệu nêu tên cầu thủ rời sân trước.