Cầu thủ dự bị ghi bao nhiêu bàn?
Tỷ lệ bàn thắng do cầu thủ vào sân từ ghế dự bị ghi, sau phút anh ta vào sân. Ở các giải lớn là 14,1%.
Friendlies (Quốc tế) lấy được nhiều nhất từ ghế dự bị: 18,4% số bàn đến từ người bắt đầu trận đấu bằng cách ngồi.
| Giải đấu | Do dự bị ghi | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Friendlies Quốc tế | 18.4% | 735 |
| 2. Persha Liga Ukraina | 17.3% | 514 |
| 3. Serie D Brazil | 17.3% | 666 |
| 4. K League 1 Hàn Quốc | 17.1% | 603 |
| 5. Challenge League Thụy Sĩ | 17% | 522 |
| 6. Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan Kazakhstan | 16.7% | 420 |
| 7. Serie C - Girone C Italy | 16.4% | 739 |
| 8. NB I Hungary | 15.9% | 491 |
| 9. Serie C - Girone A Italy | 15.7% | 879 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 15.3% | 958 |
| 11. Serie C - Girone B Italy | 15.3% | 754 |
| 12. Segunda División Tây Ban Nha | 15.2% | 969 |
| 13. Türkiye Kupası Thổ Nhĩ Kỳ | 14.9% | 597 |
| 14. Liga Profesional Argentina Argentina | 14.9% | 700 |
| 15. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 14.7% | 1.621 |
| 16. Erovnuli Liga 2 Georgia | 14.6% | 437 |
| 17. UEFA Youth League Quốc tế | 14.6% | 554 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 14.2% | 548 |
| 19. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 14.2% | 796 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 14.2% | 607 |
| 21. Primera Nacional Argentina | 14.1% | 638 |
| 22. Serie A Brazil | 13.9% | 799 |
| 23. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 13.9% | 527 |
| 24. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 13.7% | 531 |
| 25. Serie C Brazil | 13.7% | 444 |
| 26. Liga de Expansión MX Mexico | 13.7% | 562 |
| 27. Serie B Brazil | 13.7% | 826 |
| 28. World Cup - Qualification Asia Quốc tế | 13.7% | 651 |
| 29. K League 2 Hàn Quốc | 13.5% | 416 |
| 30. UEFA Europa League Quốc tế | 13.4% | 1.362 |
| 31. Czech Liga Séc | 13.4% | 722 |
| 32. Serie B Italy | 13.4% | 866 |
| 33. FA Cup Anh | 13.3% | 428 |
| 34. J2 League Nhật Bản | 13.2% | 1.121 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 13.1% | 949 |
| 36. Primera División Chile | 12.9% | 605 |
| 37. Segunda División Peru | 12.9% | 722 |
| 38. USL Championship Hoa Kỳ | 12.9% | 1.615 |
| 39. 3. Liga Đức | 12.8% | 961 |
| 40. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 12.8% | 955 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Bàn thắng chỉ được tính nếu rơi vào sau khi người ghi bàn đã vào sân. Không có bước kiểm tra đó, con số ra 34%, vì dữ liệu nêu tên cầu thủ rời sân trước.