Cầu thủ dự bị ghi bao nhiêu bàn?
Tỷ lệ bàn thắng do cầu thủ vào sân từ ghế dự bị ghi, sau phút anh ta vào sân. Ở các giải lớn là 14,1%.
Giải vô địch bóng đá Áo (Áo) lấy được nhiều nhất từ ghế dự bị: 17,6% số bàn đến từ người bắt đầu trận đấu bằng cách ngồi.
| Giải đấu | Do dự bị ghi | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 17,6% | 426 |
| 2. BGL Ligue Luxembourg | 16,8% | 453 |
| 3. Persha Liga Ukraina | 16,6% | 778 |
| 4. Ligue 1 Tunisia | 15,1% | 551 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 15% | 588 |
| 6. Primera Nacional Argentina | 14,1% | 815 |
| 7. Serie A Brazil | 13,8% | 1.004 |
| 8. Primera División Venezuela | 13,8% | 727 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 13,6% | 932 |
| 10. NB II Hungary | 13,5% | 562 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 13,4% | 620 |
| 12. Meistriliiga Estonia | 13,4% | 599 |
| 13. National 2 - Group C Pháp | 13,2% | 551 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 13,2% | 1.019 |
| 15. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 12,7% | 727 |
| 16. Championship Anh | 12,5% | 1.395 |
| 17. Ligue 2 Pháp | 12,4% | 854 |
| 18. NB I Hungary | 12,3% | 634 |
| 19. Conference Premier Anh | 11,9% | 1.547 |
| 20. Primera Division El Salvador | 11,8% | 509 |
| 21. FA Cup Anh | 11,8% | 450 |
| 22. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 11,4% | 1.436 |
| 23. Eredivisie Hà Lan | 11,4% | 993 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 11,4% | 836 |
| 25. Esiliiga A Estonia | 11,4% | 678 |
| 26. UEFA Champions League Quốc tế | 11,3% | 558 |
| 27. Danish Superliga Đan Mạch | 11,3% | 533 |
| 28. Championnat National Pháp | 11,3% | 933 |
| 29. Ligue 1 Algeria | 11,3% | 560 |
| 30. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 11,2% | 685 |
| 31. 2. Bundesliga Đức | 11,2% | 832 |
| 32. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 11,2% | 538 |
| 33. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 11,1% | 951 |
| 34. League One Anh | 11,1% | 1.463 |
| 35. Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan Azerbaijan | 11,1% | 415 |
| 36. National 2 - Group D Pháp | 10,9% | 549 |
| 37. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 10,9% | 514 |
| 38. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 10,7% | 1.029 |
| 39. Championship Scotland | 10,5% | 497 |
| 40. National 2 - Group A Pháp | 10,4% | 559 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Bàn thắng chỉ được tính nếu rơi vào sau khi người ghi bàn đã vào sân. Không có bước kiểm tra đó, con số ra 34%, vì dữ liệu nêu tên cầu thủ rời sân trước.