Lợi thế sân nhà còn giá trị ở đâu?
Tỷ lệ trận đội chủ nhà thắng. Con số này giảm dần nhiều năm, nhưng khoảng cách giữa các giải rộng hơn nhiều so với đà giảm đó.
Sân nhà đáng giá nhất ở Serie A (Brazil): 53,3% số trận thuộc về đội chơi ở đó.
| Giải đấu | Thắng sân nhà | Trận |
|---|---|---|
| 1. Serie A Brazil | 53.3% | 379 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 51.1% | 180 |
| 3. Major League Soccer Hoa Kỳ | 50.6% | 354 |
| 4. Super League Trung Quốc | 49.6% | 240 |
| 5. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 49.2% | 380 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 49% | 306 |
| 7. Super Liga Serbia | 49% | 296 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 48.9% | 380 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 48.9% | 270 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 48.4% | 380 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 48.4% | 252 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 47.6% | 380 |
| 13. Championship Anh | 47.4% | 555 |
| 14. Segunda División Tây Ban Nha | 46.9% | 467 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 46.7% | 240 |
| 16. HNL Croatia | 46.7% | 180 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 46.4% | 138 |
| 18. Eredivisie Hà Lan | 46% | 311 |
| 19. Allsvenskan Thụy Điển | 45.4% | 240 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 45.1% | 306 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Các vòng đấu trên sân trung lập vẫn tính như đã diễn ra, vì dữ liệu không đánh dấu chúng.