Lợi thế sân nhà còn giá trị ở đâu?
Tỷ lệ trận đội chủ nhà thắng. Con số này giảm dần nhiều năm, nhưng khoảng cách giữa các giải rộng hơn nhiều so với đà giảm đó.
Sân nhà đáng giá nhất ở Giải vô địch bóng đá Úc (Úc): 52,9% số trận thuộc về đội chơi ở đó.
| Giải đấu | Thắng sân nhà | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 52.9% | 138 |
| 2. Major League Soccer Hoa Kỳ | 51.5% | 338 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 49.7% | 380 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 48.5% | 239 |
| 5. Serie A Brazil | 48.2% | 380 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 47.8% | 253 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 46.6% | 380 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 45.4% | 306 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 44.7% | 380 |
| 10. Championship Anh | 44.6% | 556 |
| 11. Eredivisie Hà Lan | 44.6% | 312 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 44.4% | 180 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 43.7% | 380 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 43% | 302 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 42.9% | 240 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 42.5% | 306 |
| 17. 2. Bundesliga Đức | 42.1% | 302 |
| 18. Danish Superliga Đan Mạch | 41.9% | 198 |
| 19. Ligue 2 Pháp | 41.8% | 380 |
| 20. J1 League Nhật Bản | 40.5% | 306 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Các vòng đấu trên sân trung lập vẫn tính như đã diễn ra, vì dữ liệu không đánh dấu chúng.