Lợi thế sân nhà còn giá trị ở đâu?
Tỷ lệ trận đội chủ nhà thắng. Con số này giảm dần nhiều năm, nhưng khoảng cách giữa các giải rộng hơn nhiều so với đà giảm đó.
Sân nhà đáng giá nhất ở Super Liga (Serbia): 50,5% số trận thuộc về đội chơi ở đó.
| Giải đấu | Thắng sân nhà | Trận |
|---|---|---|
| 1. Super Liga Serbia | 50.5% | 380 |
| 2. Liga MX Mexico | 48.5% | 340 |
| 3. Major League Soccer Hoa Kỳ | 48.4% | 316 |
| 4. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 48.3% | 240 |
| 5. 2. Bundesliga Đức | 45.5% | 308 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 45.2% | 241 |
| 7. Serie A Brazil | 45% | 380 |
| 8. Danish Superliga Đan Mạch | 44.8% | 192 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 43.5% | 161 |
| 10. Segunda División Tây Ban Nha | 43.2% | 468 |
| 11. Ligue 2 Pháp | 42.4% | 384 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 42.3% | 182 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 41.9% | 308 |
| 14. Eredivisie Hà Lan | 41.7% | 314 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 41.6% | 380 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 41.6% | 308 |
| 17. Championship Anh | 41.3% | 557 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 41.2% | 420 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 41.1% | 197 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 41.1% | 380 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Các vòng đấu trên sân trung lập vẫn tính như đã diễn ra, vì dữ liệu không đánh dấu chúng.